Thứ Hai, 21 tháng 4, 2014

Nhac 6- Tiet 21


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Nhac 6- Tiet 21": http://123doc.vn/document/572556-nhac-6-tiet-21.htm



Nêu định nghĩa nhịp 2/4?
Là nhịp gồm 2 phách trong một ô
nhịp,mỗi phách bằng một nốt đen,
phách thứ nhất là phách mạnh, phách
thứ hai là phách nhẹ
I/ Nhạc lý: Nhịp cách đánh nhịp
3
4
3
4

Bài hát này có tên gọi là gì ?
chúng ta đã được học trong bài nào?

II. Ôn tập Tập đọc nhạc: TĐN số 6
Bài tập đọc nhạc TĐN số 6 được
tác giả viết nhịp bao nhiêu?
Hãy nêu định nghĩa định nghĩa
nhịp 3/4?
Nhịp 3/4 là nhịp gồm 3 phách trong một
ô nhịp, Mỗi phách bằng một nốt đen.
Phách đầu là phách mạnh hai phách sau
là phách nhẹ.

Hãy nêu cách đánh nhịp 3/4?

I/ Nhạc lý: Nhịp cách đánh nhịp
3
4
3
4
1
2
3

II.Âm nhạc thường thức:Giới thiệu nhạc sĩ Phong Nhã
và bài hát Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn
thiếu niên nhi đồng

Nhạc sĩ : Phong Nhã sinh
ngày bao nhiêu và ở đâu?
1. Nhạc sĩ : Phong Nhã

Hãy kể tên những ca
khúc của nhạc sĩ Phong
Nhã mà em biết?

- Nhạc sĩ Phong Nhã sinh ngày 4/4/1924
-
Quê: Duy Tiên- Hà Nam- 1 số bài hát :
Đi ta đi lên; Đội ta lớn lên cùng đất nư
ớc; Bác sống đời đời; Lê Văn Tám
-
Ông được nhà nước trao tặng giải thư
ởng Hồ Chí Minh về văn học nghệ
thuật.


Tên khai sinh của nhạc sĩ Phong Nhã là: Nguyễn Văn
Tường. Ông hoạt động âm nhạc từ những năm 40. Cả
cuộc đời của ông gắn bó với hoạt động thiếu nhi, nhi
đồng, ông là người đóng góp đầu tiên có giá trị cho
âm nhạc thiếu nhi đầu tiên từ những ngày đầu cách
mạng. Ông là người sáng lập và là tổng biên tập đầu
tiên của báo "thiếu niên tiền phong", Năm 1979 ông
tham dự cuộc họp mặt quốc tế những nhà hoạt động
văn học nghệ thuật vì thiếu nhi trên thế giới với chủ
đề Trẻ em ngày mai của hành tinh chúng ta".

Nhiều ca khúc của ông đã trở thành những bài hát
truyền thống của Đội Thiếu niên tiền phong như:
Cùng nhau ta đi lên; Nhanh bước nhanh nhi đồng;
Kim Đồng Chính vì thế mà ông được mệnh danh là
nhạc tuổi thơ.

Nhạc sĩ được nhà nước trao tặng giải thưởng Hồ Chí
Minh về văn học nghệ thuật.

GA Hoa hoc 9


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "GA Hoa hoc 9": http://123doc.vn/document/572882-ga-hoa-hoc-9.htm


nghiệm, lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ?
? Nêu nhận xét ? Viết PTHH?
? GV một số oxit khác nh CaO , Fe
2
O
3
cũng xảy ra phản ứng tơng tự( trừ oxit của
kim loại kiềm)
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác
dụng với CO
2
tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit
tạo thành muối. Đó là oxit bazơ tơng ứng
bazơ tan.
GV: làm lại thí nghiệm P
2
O
5
tác dụng với
nớc
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO
2
; SO
3
tác
dụng với nớc cũng thu đợc axit tơng ứng.
GV: kết luận :
GV: Điều chế trớc CO
2

HS: Làm thí nghiệm theo nhóm:
Mởp nút bình rót khoảng 10 -15 ml
Ca(OH)
2
trong suốt . Đậy nhanh , lắc nhẹ
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO
2 ;
SO
3
, P
2
O
5

cũng có phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết
luận gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
? BT : Hãy điền tiếp nội dung vào ô trống

+H
2
O + Bazơ + H
2
O + Axit
GV: Khái quát lại tính chất của oxit axit
và oxit bazơ
Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối
và nớc
c. Tác dụng với oxit axit :
CaO
(r)
+ CO
2 (k)
CaCO
3(r)
BaO
(r)
+ SO
2 (k)
BaSO
3(r)
Một số bazơ ( tơng ứng với bazơ tan ) tác
dụng với axit tạo thành muối
2. oxit axit có những tính chất nào:
a. Tác dụng với nớc:
P
2
O
5 (r)
+ 3H
2
O
(l)
2 H
3
PO
4 (dd)

Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo thành
axit ( Trừ SiO
2
)
b. Tác dụng với bazơ:
CO
2(k)
+ Ca(OH)
2 (dd)
CaCO
3(r)
+H
2
O
(l)
Oxit axit tác dụng với bazơ tạo thành muối
và nớc
c. Tác dụng với oxit bazơ:
SO
2 (k)
+ BaO
(r)
BaSO
3(r)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại axit:
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại
- Oxit axit
- Oxit bazơ
5
Oxit axit Oxit bazơ
axit?
Lấy VD về một số oxit axit , một số oxit
bazơ
GV: Lấy VD về oxit lỡng tính
ZnO + HCl ZnCl
2
+ H
2
O
ZnO+2NaOH+H
2
O Na
2
(Zn(OH)
2
)
4
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit
trung tính) không có tính chất của oxit axit
cũng không có tính chất của oxit bazơ
- Oxit lỡng tính
-Oxit trung tính
C.Củng cố - luyện tập:
1 .Làm BT số 3 tại lớp
2. Về nhà làm BT số 1,2,4,5,6.
Tiết 3: Ngày tháng năm 2007
Một số oxit quan trọng
I . Mục tiêu:
6
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc
những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản
ứng hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
3. Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H
2
SO
4
; CaCO
3
; Na
2
CO
3
; S ; Ca(OH)
2
; H
2
O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO
2
từ Na
2
SO
3
; H
2
SO
4
; đèn
cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
III. Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1. Hãy nêu tính chất hóa học của oxit bazơ ? Viết PTHH?
2. Hãy nêu tính chất hóa học của oxit axit ? Viết PTHH?
B. Bài mới: Can xi oxit
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 1: Can xi oxit có những tính chất hóa học nào?
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: CaO có tính hút ẩm ? vậy dùng CaO
làm gì?
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm CaO tác
dụng với HCl
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và
viết PTHH?
? nhờ tính chất này CaO đợc làm gì trong
- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở
2585
0
C
- Mang đầy đủ tính chất hóa học của một
oxit bazơ.
1. Tác dụng với nớc:
CaO
(r)
+ H
2
O
(l)
Ca(OH)
2 (dd)
Ca(OH)
2
ít tan , phần tan tạo thành dd
bazơ
2. Tác dụng với axit:
CaO
(r)
+ 2HCl
(dd)
CaCl
2 (dd0
+ H
2
O
(l)
7
cuộc sống?
GV: dể CaO lâu ngày trong không khí
CaO hấp thu CO
2
tạo thành CaCO
3

? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ
giảm chất lợng.
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
c.Tác dụng với oxit axit
CaO
(r)
+ CO
2(k)
CaCO
3(r)
Hoạt động 2: Can xi oxit có những ứng dụng gì:
? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi
oxit hãy nêu ứng dụng của CaO?
- Dùng trong công nghiệp luyện kim,
công nghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thải
sinh hoạt, nớc thái công nghiệp, sát
trùng
Hoạt động 3: Sản xuất Caxioxxit nh thế nào?
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi
thủ công và lò nung vôi công nghiệp.
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong
quá trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO
2
- Nhiệt phân hủy CaCO
3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng
pháp nào?
1. Nguyên liệu : CaCO
3
2. Các phản ứng xảy ra trong quá trình
nung vôi:
C
(r)
+ O
2 (k)
t

CO
2 (k)
CaCO
3 (r)
CaO
(r)
+ CO
2 (k)
C. Củng cố - luyện tập :
1.Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
CaO + CaSO
4
+ H
2
O
+ CO
2
CaCO
3
CaO + H
2
O .
2.Hớng dẫn làm bài tập
BT1: a Cho tác dụng với nớc
- Thử bằng CO
2
b. Khí làm đục Ca(OH)
2
là CO
2
BT2 Chất phản ứng mạnh với nớc là CaO
- Chất không tan trong nớc là CaCO
3
b. Nhận biết lần lợt cho tác dụng với nớc
3. Dặn dò: Học bài cũ và đọc bài mới
Tiết 4: Ngày tháng năm 2007
Một số oxit quan trọng( tiếp)
I . Mục tiêu:
8
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO
2
và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO
2
trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc
những tác hại của chúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO
2
trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng
hóa học làm cơ sở cho phơng pháp điều chế.
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO
2
để làm BT tính toán theo PTHH
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H
2
SO
4
; CaCO
3
; Na
2
CO
3
; S ; Ca(OH)
2
; H
2
O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO
2
từ Na
2
SO
3
; H
2
SO
4
; đèn
cồn
III. Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu tính chất hóa học của CaO viết PTHH minh họa
B. Bài mới: Hoạt động 1: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì
Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì:
? Nêu những ứng dụng của luhuỳnh
đioxit?
- Dùng sản suất H
2
SO
4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong công
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO
2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của
oxit axit?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho SO
2
Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO
2
là chhát gây ô nhiễm không khí ,
là nguyên nhân gây ra ma axit.
GV: Hớng đẫn làm thí nghiệm SO
2
tác
dụng với Ca(OH)
2
? Quan sát hiện tợng , rút ra kết luận và
viết PTHH?
GV: SO
2
tác dụng với oxit bazơ nh những
oxit bazơ tạo thành muối sufit
? Hãy viết PTHH
- Lu huỳnh đioxit là chất không màu, mùi
hắc, độc , nặng hơn không khí
- Luhuỳnh đioxit có tính chất của một oxit
axit.
1. Tác dụng với nớc:
SO
2(k)
+H
2
O
(l)
H
2
SO
3 (dd)

b. Tác dụng với bazơ:
SO
2 (k)
+ Ca(OH)
2(dd)
CaSO
3 (r)
+ H
2
O
(l)
c.Tác dụng với oxit bazơ:
SO
2(k)
+ Na
2
O
(r)
Na
2
SO
3 (r)
Kết luận:
Lu huỳnh đioxit là oxit axit
9
nghiệp,dùng diệt nấm mốc
Hoạt động3: Điều chế l uhuỳnh đioxit nh thế nào?
? Theo em trong PTN srx điều chế SO
2
nh
thế nào?
? Hãy viết PTHH?
GV: Giới thiệu đun nóng H
2
SO
4
với Cu
( Sẽ học ở bài sau)
? viết PTHH
1. Trong PTN:
- Cho muối sunfit tác dụng với axit
Na
2
SO
3
+HCl NaCl + H
2
O + CO
2

2. Trong công nghiệp:
- Đốt S trong không khí:
S + O
2
SO
2
-Đốt quặng firit
4 FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
C. Củng cố - luyện tập:
1. Làm bài tập số 2:
2. Đánh dấu x vào ô trống nếu có PTHH xảy ra. Viết PTHH
CaO NaOH H
2
O HCl
CO
2
H
2
SO
4
SO
2
3. Dặn dò: làm các bài tập 2,3,4,5,6 trang 11
4. Đọc và chuẩn bị bài axit
Tiết 5: Ngày tháng năm 2007
tính chất hóa học của axit
I . Mục tiêu:
10
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit dẫn ra đợc những PTHH minh họa
cho mỗi tính chất.
2.Kỹ năng:
- HS biết đợc những hiểu biết về tính chất hóa học để giải thích một số hiện tợng th-
ờng gặp trong đời sống sản xuất
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl , dd H
2
SO
4
;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điều chế Cu(OH)
2
;
Fe(OH)
3
; Fe
2
O
3
; CuO
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh.
III. Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Viết PTHH thực hiện dãy biến hóa:
P P
2
O
5
H
3
PO
4
Ca
3
(PO
4
)
2
2. Làm bài tập số 5
B. Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất hóa học
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quì
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy
ống nghiệm. Thêm vào ống nghiệm 1-
2ml dd HCl
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho vào đáy ống nghiệm một ít
Cu(OH)
2
. Thêm vào ống nghiệm 1-
2ml dd H
2
SO
4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH? Hãy viết PTHH khác ?
GV: hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào đáy ống
nghiệm.Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thị:
DD axit làm quì tím chuyển thành màu đỏ
(nhận biết dd axit)
2. Axit tác dụng với kim loại:
Zn
(r)
+ 2HCl
(dd)
ZnCl
2 (dd)
+ H
2 (k)
DD axit tác dụng với nhiều kim loại tạo
thành muối và giải phóng H
2
.
Chú ý: HNO
3
, H
2
SO
4
đặc tác dụng đợc
nhiều kim loại nhng nói chung không giải
phóng H
2
3. Tác dụng với dd bazơ:
H
2
SO
4(dd)
+ Cu(OH)
2(r)
CuSO
4(dd)
+ 2H
2
O
Axit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối
và nớc . Đây là phản ứng trung hòa
4. Axit tác dụng với oxit bazơ:
H
2
SO
4(dd)
+ CuO
(r)
CuSO
4(dd)
+ H
2
O
(l)
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối
11
H
2
SO
4
? Quan sát hiện tợng và nhận xét?
? Viết PTHH?
và nớc
- Ngoài ra axit còn tác dụng với muối
(sẽ học ở bài sau)
Hoạt động 1: Axit mạnh và axit yếu:
GV : thông báo về sự phân loại axit - Axit mạnh: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
- Axit yếu: H
2
S, H
2
CO
3
C. Củng cố - luyện tập:
1. Học sinh đọc phần em có biết
2. Làm BT2
3. Làm bài tập 1,3,4
Tiết 6: Ngày tháng năm 2007
Một số oxit quan trọng
Axit clohiđric
12
I . Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của axit HCl , có đầy đủ tính chất hóa học
của một axit. Viết đúng PTHH minh họa cho mỗi tính chất.
- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất.
2.Kỹ năng:
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinhd tiến hành sản xuất.
- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng.
3.Thái độ:
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cânt thận tronh thực hành hóa học.
II. Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)
2
; CuO; Fe
2
O
3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng
của axit
III. Định h ớng ph ơng pháp:
- Sử dụng phơng pháp đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành thí nghiệm.
IV. Tiến trình dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
1.Nêu ứng dụng của axit, viết PTHH minh họa?
2. Làm bài tập số 3
B. Bài mới:
Hoạt động 1: Tính chất
GV: DD axit HCl là dd khí Hđrro clorua
trong nớc. Mang đầy đủ tính chất hóa học
của một axit mạnh
? Nhắc lại tính chất hóa học của một axit?
GV: Hớng dẫn làm lại từng thí nghiệm
chứng minh ddHCl là một axit mạnh
- Làm đổi màu chất chỉ thị
- Tác dụng kim loại: Sắt t/d HCl
- Tác dụng với bazơ: HCl t/d Cu(OH)
2
- Tác dụng với oxit bazơ: HCl t/d CuO
HS làm thí nghiệm, quan sát hiện tợng,
viết PTHH
GV: Ngoài ra còn tác dụng với muối
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng H
2
Fe
(r)
+ 2HCl
(dd)
FeCl
2 (dd)
+ H
2 (k)
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và n-
ớc
2HCl
(dd)
+Cu(OH)
2 (r)
CuCl
2 (dd)
+ 2H
2
O
(l)
- tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối
và nớc
2HCl
(dd)
+ CuO
(r)
CuCl
2 (dd)
+ H
2
O
(l)
Hoạt động 2: ứng dụng:
? Từ những tính chất hóa học của HCl hãy
nêu ứng dụng của HCl?
- Điều chế muối clrua
- Làm sạch bề mặt kim loại
- Tẩy gỉ kim loại
13
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
C. Củng cố - luyện tập:
1. Có những chất: CuO , BaCl
2
, Zn , ZnO. Chất nào tác dụng với ddHCl tạo ra
a. Chất cháy đợc trong không khí
b. Dung dịch có màu xanh lam.
c. Chất kết tủa màu trắng không tan trong axit và nớc
d. Dung dịch không màu và nớc
2. Làm bài tập số 6
Tiết 7: Ngày tháng năm 2007
tính chất hóa học của axit
axit sufuric
I . Mục tiêu:
14

Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Tài liệu soạn đề kiểm tra TNKQ


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tài liệu soạn đề kiểm tra TNKQ": http://123doc.vn/document/573176-tai-lieu-soan-de-kiem-tra-tnkq.htm


KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN SOLO
(Dành cho bậc Tiểu học)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (TNKQ):
1. Định nghĩa:
- TNKQ là phương tiện nhằm hướng tới khách quan hóa việc đánh giá kết quả: kết
quả thu được không còn phụ thuộc nhiều vào chủ quan người đánh giá.
- Tự luận và các trắc nghiệm có kết thúc mở không phải là TNKQ. Chúng là các hình
thức đánh giá chủ quan.
- Trắc nghiệm trả lời - ngắn, nếu khi soạn có chiến lược thiết kế đúng và khoa học
trong một chừng mực nhất định, có thể đem lại hiệu quả khách quan cho kiểm tra và đánh
giá. Chúng được gọi là các trắc nghiệm bán khách quan.
2. Ưu điểm của TNKQ:
- Phạm vi quét kiến thức và kĩ năng rộng hơn nhiều so với tự luận.
- Ở cấp cơ sở sử dụng kết quả từ TNKQ thích hợp hơn:
• Kiểm tra được từng cá nhân HS.
• TNKQ dễ cho điểm, đáng tin cậy và dễ làm việc với thống kê.
- TNKQ thích hợp cho kiểm tra diện rộng → tự động hóa chấm điểm.
- Đề TNKQ ngắn nên:
• gộp lại thành một bộ trắc nghiệm → tăng độ tin cậy.
• trải ra ở nhiều chủ đề → nhiều thông tin hơn
- TNKQ nếu soạn đúng kĩ thuật và chất lượng thì sẽ tốt hơn tự luận.
TNKQ thực ra không tiết kiệm được nhiều thời gian như nhiều người từng nghĩ.
Nếu khâu chấm điểm mất ít thời gian thì lại tốn rất nhiều thời gian ở khâu chuẩn bị, soạn
đề.
Đề TNKQ đảm bảo đủ độ rõ ràng, không mơ hồ, có độ tin cậy cao, cần tính chuyên
nghiệp cao, đòi hỏi nhiều thời gian cho cân nhắc trước khi soạn và cho thử nghiệm trước
khi đưa ra áp dụng đại trà.
- TNKQ thường gồm các loại (câu hỏi, bài tập) thông dụng sau:
1. Đúng/ sai
2. Đa lựa chọn
3. Tương ứng cặp
4. Điền (bán khách quan)
5. Yêu cầu câu trả lời ngắn (bán khách quan)
Trong 5 loại này, loại được sử dụng nhiều nhất là đa lựa chọn.
3. Nhược điểm của TNKQ:
- Loại đa lựa chọn đòi hỏi HS khả năng nhận ra câu trả lời đúng mà không bắt HS
phải nhớ và phải có kĩ năng tự soạn ra câu trả lời.
- TNKQ quá tập trung vào kĩ năng đọc. Sự nhấn mạnh quá đáng vào kĩ năng đọc vô
tình làm giảm hiệu lực kĩ năng viết của HS.
- Để tạo nên tình huống, TNKQ đa lựa chọn đưa ra số câu trả lời sai gấp 3, 4 lần câu
trả lời đúng. Những câu trả lời sai lại phải có vẻ ngoài hợp lí. TNKQ vô tình đã tạo môi
trường học thông tin sai cho HS → nguyên tắc phản giáo dục đối với trẻ em.
- Người soạn TNKQ thường chủ quan, vì cho rằng TNKQ soạn dễ. Kết quả là: bộ
câu hỏi thường rời rạc, chuyên biệt, không bao quát, thường không quan tâm đúng mức đến
các kĩ năng phân tích và tổng hợp.
- Khuyến khích HS đoán mò, nhất là loại TNKQ đúng/ sai.
II. KĨ THUẬT SOẠN TNKQ SOLO:
Đánh giá chất lượng bộ câu hỏi TNKQ cần dựa vào các tiêu chí về nội dung và
hình thức.
• Về nội dung, bộ câu hỏi TNKQ phải đảm bảo được 5 điều kiện sau:
1. Tầm quét rộng: phủ khắp khu vực kiến thức và kĩ năng kiểm tra đánh giá;
2. Độ tinh tế: bắt buộc HS phải chú đến chi tiết và biết cụ thể hóa kiến thức và kĩ
năng đã được học tập;
3. Tính cần yếu: bộ câu hỏi phải có tính hệ thống và phân bố có tỉ trọng nhằm nhấn
mạnh được các kiến thức kĩ năng trọng tâm, cần yếu trong một giai đoạn học tập của HS;
4. Đảm bảo vừa sức: Luôn bám sát điều kiện học tập và đặc điểm tâm sinh lí lứa
tuổi của HS;
5. Dễ nhân mẫu: Thuận lợi cho và áp dụng đại trà và chấm điểm theo tự động hóa.
♦ Về mặt cấu tạo, một câu hỏi TNKQ bao gồm 4 thành phần đặc trưng:
a. Câu hỏi
b. Câu trả lời
c. Thân câu hỏi
d. Nhiễu.
• Về hình thức, bộ câu hỏi TNKQ phải đảm bảo được 17 qui tắc kĩ thuật cho soạn đề
TNKQ sau đây:
2
A. ĐỐI VỚI CÂU HỎI
1. Câu hỏi cho đọc hiểu cần có chất liệu mới lạ, không được đơn thuần lặp lại
nguyên văn những điều đã có trong bài học.
2. Hạn chế soạn câu hỏi có phần thân cấu tạo theo lối phủ định.
3. Không dùng các câu hỏi có cách thể hiện làm rối trí HS. Ví dụ như các thể
hiện rắc rối do việc dùng từ (vốn từ) hoặc do cấu trúc câu.
4. Thân của câu hỏi tự nó phải có nghĩa và phải nêu được vấn đề rõ ràng.
5. Hình thức thể hiện câu hỏi không chi phối, làm ảnh hưởng đến phần thân.
6. Phần thân phải bao gồm được càng nhiều phần của câu hỏi bao nhiêu càng tốt
bấy nhiêu, trừ trường hợp sự bao gộp ấy trở thành manh mối để HS tìm ra câu trả lời. Các
đoạn lặp lại phải được gộp vào phần thân hơn là phần mở đầu các câu trả lời.
7. Không dùng các các câu hỏi thiên về chính trị, tôn giáo hoặc quảng cáo ,
ngoài phạm vi học tập của Nhà trường tiểu học.
8. Không dùng các câu hỏi móc xích trong một bộ đề: câu hỏi trả lời đúng ở câu
trước là điều kiện để nhận được câu hỏi tiếp theo.
9. Không dùng câu hỏi đa lựa chọn nếu thấy rằng các câu hỏi TNKQ loại khác
như đúng/ sai, điền, cặp tương hợp thích hợp hơn.
B. ĐỐI VỚI CÂU TRẢ LỜI
1. Mọi câu trả lời đều phải dùng cùng một cấu trúc cú pháp. Câu trả lời phải có
độ dài tương tự nhau. Không biến độ dài, ngắn câu trả lời thành gợi ý cho HS chọn câu trả
lời đúng.
2. Câu hỏi tốt nhất là câu hỏi bao giờ cũng chỉ có 1 câu trả lời đúng hoặc câu trả
lời tốt nhất.
3. Các câu trả lời nhiễu phải có vẻ hợp lí và có liên quan đến nội dung kiến thức
kĩ năng đang cần đánh giá.
4. Không chấp nhận những gợi ý giữa thân câu hỏi với câu trả lời đúng.
5. Vị trí câu trả lời đúng và nhiễu phải được sắp xếp ngẫu nhiên, với tần suất
giống nhau.
6. Hạn chế dùng những câu trả lời dạng: không có câu trả lời nào đúng hoặc tất
cả những điều trên.
7. Không được dùng các từ gộp, bao ở các câu trả lời sai chẳng hạn: không bao
giờ, luôn luôn.
3
8. Không dùng các câu trả lời trái nghĩa hoặc đồng nghĩa.
III. TIẾN TỚI CẤU TRÚC HÓA BỘ TNKQ SOLO:
• Vấn đề Tỉ trọng, Tổng lượng và Phân bố câu hỏi TNKQ
Cơ sở cho cấu trúc hóa bộ đề TNKQ SOLO gồm:
 Nội dung kiến thức – kĩ năng môn học
 Đặc điểm tâm – sinh lí hai giai đoạn học tập của HS tiểu học
 Bảng phân loại mức độ nhận thức SOLO
 Mô hình phân tích dữ liệu đang được sử dụng
Dựa trên cơ sở này, những nhà làm câu hỏi trắc nghiệm đi tới giải pháp về tỉ trọng và số
lượng các câu hỏi TNKQ cho từng bộ đề.
Trong Hội thảo Nghiên cứu đa quốc gia đánh giá kết quả học tập của HS tiểu học bằng
phương pháp SOLO năm 2004 tại Thái Lan, những nhà giáo dục của khu vực Châu Á –
Thái Bình Dương đã đưa ra một sơ đồ gợi ý cho công việc cấu trúc hóa bộ đề TNKQ của
hai lớp 3 và 5.
Công thức cấu trúc bộ đề cho một môn:
N x n x H
Trong đó:
N: Số nhóm (mạch) KT - KN bộ môn
n: Số tiểu nhóm trong 1 mạch KT – KN
H: số câu hỏi cho một tiểu nhóm.
Theo hệ xử lí Rasch, số mạch KT - KN nên là 4, số tiểu nhóm bên trong một
mạch KT – KN nên là 3 và số câu hỏi thì nên là 3 (cho lớp 3) và 5 (cho lớp 5). Như
vậy tổng số câu hỏi TNKQ cho lớp 3 là 36 và cho lớp 5 là 60.
• Dựa vào đặc điểm loại biệt về mức nhận thức theo SOLO và đặc điểm tâm lí lứa
tuổi của HS mà tỉ trọng các kiểu câu hỏi được xác định.
Các nhà giáo dục của khu vực Châu Á – Thái Bình Dương khuyến nghị số lượng câu
hỏi cho một tiểu nhóm KT – KN như sau:
Lớp 3 Lớp 5
Đơn cấu trúc 1 2
Đa cấu trúc 1 2
4
Liên hệ 1 1
ĐỌC THÊM
MÔ HÌNH CẤU TRÚC HÓA BỘ ĐỀ TNKQ SOLO Ở TIỂU HỌC: MÔ
HÌNH CHÂU Á – THÁI BÌNH DƯƠNG
1. Tỉ trọng của cấu trúc bộ đề SOLO
Cấu trúc được đưa ra dưới đây hướng dẫn sử dụng phương pháp phân loại SOLO để
xây dựng câu hỏi và phân loại câu trả lời. Cấu trúc này được thiết kế nhằm mục đích sử dụng
Mô hình Rasch để phân tích và tìm hiểu mô hình câu trả lời của học sinh.
Chúng tôi gợi ý nên đánh giá bốn nhóm nhận thức trong mỗi môn học. Ví dụ trong ch-
ương trình toán lớp 5, bốn nhóm đó là:
1. Chữ số
2. Phân số
3. Số đo
4. Hình học
Trong mỗi nhóm cần phải có ba nhóm nhỏ. Ba nhóm nhỏ trong chương trình toán lớp 5
gồm có:
 Nhận diện đoạn thẳng, đường thẳng, tia, góc và hình tam giác
 Giải các bài toán về diện tích, chu vi hình tam giác và hình vuông.
 Giải các bài toán thực tế liên quan đến việc tính thể tích và diện tích hình khối trụ.
Trong mỗi nhóm nhỏ gợi ý cho toán 5 có 5 câu hỏi cho các mức độ nhận thức khác nhau
như qui định trong chương trình học. Trong thuật ngữ của SOLO, 2 câu hỏi thuộc nhóm “đơn
cấu trúc”, 2 câu hỏi “đa cấu trúc” và 1 câu hỏi “liên hệ”. Bởi vậy, cho chương trình lớp 5 cần
phải có 60 câu hỏi.
Đối với học sinh lớp 3 sẽ cần ba loại câu hỏi cho mỗi nhóm nhỏ, mỗi mức độ có một câu
hỏi. Bởi vậy, học sinh lớp 3 sẽ có 36 câu hỏi.
Ngoài ra, trong mỗi lĩnh vực nhận thức có 12 câu hỏi thông dụng cho chương trình lớp 3
và lớp 5. Những câu hỏi này được đánh giá là hơi khó cho học sinh lớp dưới nhưng lại dễ hơn
so với trình độ của học sinh lớp trên. Đây chính là phương tiện để xác định công cụ giành cho
nhiều học sinh có trình độ khác nhau.
5
Thông thường, đối với học sinh tiểu học, giáo viên ra đề nên dành cho mỗi câu hỏi trắc
nghiệm trung bình một phút để trả lời. Theo đó, một bài kiểm tra cho học sinh lớp 5, phải có
độ dài 60 phút, cho lớp 3 cần 40 phút.
Cấu trúc này cho phép chúng ta phân tích câu trả lời của học sinh để tiện so sánh nội dung
và quá trình nhận thức trong một lĩnh vực hoặc trong nhiều lĩnh vực.
Ví dụ lớp 3:
Tổng cộng: 4 x 3 x 3 = 36 câu hỏi
36 câu hỏi x 1 phút/câu = 40 phút (trung bình/1phút/câu)
Độ khó của các câu hỏi không hoàn toàn trùng khớp với sự phân chia các kiểu câu hỏi:
đơn cấu trúc, đa cấu trúc, liên hệ.
Ranh giới giữa các câu hỏi khó/dễ là đan xen. Sự phân loại theo mô hình SOLO càng
thể hiện rõ hơn sự phân loại không rạch ròi này.
Ví dụ về các loại câu hỏi đơn, đa, liên hệ
1. 8 x 4 = ? ⇒ đơn cấu trúc
(1 phép tính, 1 thao tác tư duy)
2. 289 x 13 = ? ⇒ đơn cấu trúc
(1 phép tính, 1 thao tác tư duy nhưng độ khó cao hơn)
3. 26 x 14 : 2 + 5 ⇒ đa cấu trúc
( có các bước thực hiện khác nhau)
4. Phải mua 20 chai nước. Mỗi chai 02 xu. Cứ mua 04 chai được khuyến mại 01 chai.
Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để mua 20 chai nước? ⇒ liên hệ
2. Tỉ trọng trong cấu trúc bộ đề các môn học:
2.1. Tỉ trọng của cấu trúc bộ đề SOLO của môn Toán
Dưới đây là ví dụ minh họa cho việc áp dụng mô hình cấu trúc trong hình 1 vào ch-
ương trình toán lớp 5. Cần lưu ý rằng nhóm và nhóm nhỏ trong hình 1 chỉ là ví dụ, điều đó
không có nghĩa là tất cả các nước đều phải tuân theo mô hình đó. Thực ra, mỗi nước cần phải
chọn nhóm và các nhóm nhỏ phụ thuộc cho phù hợp với chương trình học của nước đó.
Bảng 1: Cấu truc khung Môn Toán
Nhóm Mã số Tiểu nhóm SL câu hỏi
6
Chữ số
NN_1
NN_2
NN_3
Đọc số thập phân hàng triệu
Nhân ba, hoặc hai chữ số dùng đặc điểm giống nhau,
Phép nhân một tổng với một số chung ( đặc điểm nhân một tổng
với một số)
5
5
5
Phân số
NF_1
NF_2
NF_3
Chuyển phân số thành số nguyên và phân số và ngược lại
Chuyển phân số thập phân có mẫu số hàng nghìn thành số thập
phân và ngược lại
Giải toán thực tế sử dụng phép trừ phân số có mẫu số chung hoặc
có mẫu số khác nhau một chữ số
5
5
5
Đo độ dài, cân nặng, thời gian
M_1
M_2
M_3
Giải toán thực tế sử dụng phép cộng trừ độ dài đơn vị km, m, cm
và dm.
Giải toán thực tế sử dụng phép cộng trừ khối lượng đơn vị tạ/kg,
kg/g ở dạng thập phân
Giải toán thực tế sử dụng phép cộng trừ đơn vị thời gian phối
hợp, giờ, phút, giây, tuần , tháng
5
5
5
Hình học cơ bản
G_1
G_2
G_3
Nhận diện đoạn thẳng, đường thẳng, tia, góc và hình tam giác
Giải các bài toán thực tế liên quan đến tính toán diện tích, chu vi
hình tam giác và hình vuông.
Giải các bài toán thực tế liên quan đến việc tính thể tích và diện
tích bề mặt của một số hình khối như hình trụ.
5
5
5
Cần lưu ý rằng mỗi câu hỏi trong một nhóm nhỏ cần phải giống hệt câu hỏi trong
nhóm tương ứng ở chương trình toán 3. Đặc biệt là câu hỏi đó phải yêu cầu học sinh đưa ra
câu trả lời dạng đa cấu trúc.
2.2. Tỉ trọng cấu trúc bộ đề SOLO môn Tiếng:
Một ví dụ nữa của việc ứng dụng mô hình này vào lĩnh vực tiếng được miêu tả như
trong hình 3. Cũng giống như ví dụ trên về Môn Toán, cần lưu ý rằng đây chỉ là ví dụ và mỗi
nước sẽ cần phải xác định nhóm và nhóm nhỏ phụ thuộc phù hợp với chương trình của nước
đó. Ngoài ra, trong một số nhóm nhỏ như “đánh vần” và “từ vựng”, khó có thể tạo ra câu hỏi
đa cấu trúc và liên hệ.
7
Ở một mức độ nào đó, điều này còn phụ thuộc vào ngôn ngữ được dùng. Ví dụ, trong
một số ngôn ngữ, nghĩa của một từ phụ thuộc vào hoàn cảnh sử dụng từ đó, nhưng một số
ngôn ngữ khác lại không có đặc điểm đó. Nếu nghĩa phụ thuộc vào tình huống hoặc quan hệ
ngữ pháp, chúng ta có thể xây dựng câu hỏi kiểm tra ở mức độ đa cấu trúc và liên hệ mặc dù
có thể là hơi khó cho trình độ học sinh lớp 3.
Bảng 2: Cấu trúc khung Môn Tiếng
Nhóm Mã số Tiểu nhóm Số lượng
Đọc
hiểu
NC_1
NC_2
NC_3
Xác định chủ đề/ý chính của đoạn văn
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi về đoạn văn
Phân biệt số liệu thực tế và nhận xét trong đoạn văn
5
5
5
Từ ngữ
V_1
V_2
V_3
Xác định từ đồng nghĩa và trái nghĩa của từ cho sẵn
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu
Xác định nghĩa của một từ trong một ngữ cảnh sử dụng ngữ cảnh
5
5
5
Ngữ pháp
LS_1
LS_2
LS_3
Xác định từ trong nhiều nhóm từ (danh từ, động từ, tính từ trong
câu) lấy từ tài liệu thực tế
Xác định lỗi dùng từ
Điền từ vào chỗ trống (Ví dụ: Giới từ)
5
5
5
Tập làm
văn
W_1
W_2
W_3
Sắp xếp các câu cho sẵn để tạo thành một đoạn văn.
Tạo một câu chuyện sử dụng phần mở đầu cho trước
Xác định mẫu của một lá thư (cho bố mẹ/thầy cô giáo/bạn bè)
5
5
5
Khi đánh giá kết quả học tập của học sinh, cần phải làm rõ tiêu chuẩn cụ thể để chấm
điểm thành phần để đảm bảo tính khách quan cho các giáo viên chấm khác nhau.
2.3. Tỉ trọng cấu trúc bộ đề SOLO môn Kĩ năng sống/ Khoa học
Ví dụ trong chương trình lớp 3 và 4, phần lớn nội dung bài học chỉ là “kể tên” bộ phận
cây cối, con vật hoặc dạng đất; đó là câu hỏi điển hình để học sinh đưa ra câu trả lời đơn cấu
trúc. Tuy vậy, chúng ta vẫn có thể tạo ra các câu hỏi đa cấu trúc và liên hệ. Ví dụ, “ tại sao
không khí lạnh hơn khi lên các vùng núi cao?” là một câu hỏi cần câu trả lời đa cấu trúc. Và
câu hỏi “ Tại sao một bên sườn núi lại không dốc hơn sườn bên kia?” là câu hỏi cần phải có
câu trả lời liên hệ.
Bảng 3: Cấu truc khung Môn Kĩ năng sống/Khoa học
8
Nhóm Mã số Tiểu nhóm
Số l-
ượng
Khoa học xã hội
SS_1
SS_2
SS_3
Hiểu một số kí hiệu bản đồ
Trình bày ảnh hưởng của các nguồn tài nguyên sẵn có trong một vùng
đối với cuộc sống của người dân địa phương
Nhận diện mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau của các thành phần xã hội
và cách thức trẻ em có thể tham gia vào đó.
5
5
5
khoa học kiến thức
SK_1
SK_2
SK_3
Trình bày cách thức con người sử dụng động vật và thực vật
Kể tên các bộ phận của cây và chức năng của chúng trong quá trình
phát triển và sinh sản.
Nhận biết các sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ, có thể hiểu được các
mức nhiệt độ khác nhau trong một số hệ thống khác nhau
5
5
5
Giá trị đạo đức
MI_1
MI_2
MI_3
Nhận biết một số thái độ, hành vi đúng hay sai
Liên hệ quyền cơ bản và một số trách nhiệm tương ứng liên quan đến
một số nhóm người như trẻ em, phụ nữ, người già và dân tộc thiểu số
Liệt kê hậu quả của việc mỗi người chỉ biết làm công việc của mình
5
5
5
Kĩ năng sống
HP_1
HP_2
HP_3
Xác định các cách giữ gìn vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trường.
Nhận ra tác dụng của việc ăn uống điều độ, sạch sẽ đối với sức khoẻ
Biết các bài tập thể dụng cách nhau và các tư thế đứng, ngồi và đi
đúng cách
5
5
5
MỘT SỐ THÍ DỤ MINH HOẠ:
Từ ngữ, ngữ pháp
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1. Từ trái nghĩa với “hẹp” là: đơn cấu trúc
a. rộng
b. cao
c. lớn
2. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “công dân” liên hệ
a. Người làm việc trong cơ quan nhà nước, các tổ chức đoàn thể
b. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước
c. Người lao động chân tay làm công ăn lương
3. Trong các cụm từ “chiếc dù, chân đê, bàn tay”, từ nào mang nghĩa chuyển: liên hệ
9
a. chân
b. dù
c. tay
4. Từ loại của “thưa thớt” là: đơn cấu trúc
a. Động từ
b. Danh từ
c. Tính từ
5. “Hối hả” có nghĩa là: đơn cấu trúc
a. Rất vội vã, muốn làm việc gì đó cho thật nhanh
b. Mừng vui, phấn khởi vì được như ý
c. Vất vả vì dốc sức để làm cho thật nhanh
6. Trong đoạn văn dưới đây sự vật nào được nhân hóa:
“Sau một mùa đông lạnh giá, những gốc cây bên đường dụi mắt thức dậy. Lúc đầu, cây trổ ra những
lá non. Rồi cây bừng nở những cánh hoa li ti. Cả một góc trời đầy nắng và trắng xóa những bông hoa
màu ngà.” đa cấu trúc
a. mùa đông
b. gốc cây
c. góc trời
7. Chủ ngữ trong câu: “Đền Thượng nằm chót vót trên đỉnh núi Nghĩa Lĩnh” là: đơn cấu trúc
a. Nghĩa Lĩnh
b. Đền Thượng
c. chót vót
8. Dấu phẩy trong câu: “Thân cây xù xì, gai góc, mốc meo” dùng để ngăn cách: đa cấu trúc
a. Các vế câu
b. Trạng ngữ với chủ ngữ
c. Các từ cùng làm vị ngữ
9. Các vế trong câu ghép “Thân cây xù xì, gai góc, mốc meo, vậy mà lá thì xanh mởn, non tươi,
gập ghềnh đùa với gió” được nối với nhau bằng quan hệ từ: đơn cấu trúc
a. vậy mà
b. thì
c. vậy
10. Trong đoạn văn dưới đây: đa cấu trúc
“Chiếc xích lô ở Hà Nội có lòng xe rộng và thấp. Còn xích lô ở Sài Gòn thì thùng cao và đẹp hơn.
Thùng xe của chiếc xích lô ở Hải Phòng thì lại có một dáng vẻ dài và cong cong như chiếc thuyền.”
Câu có hình ảnh so sánh:
a. Câu 1
b. Câu 2
c. Câu 3
Tập đọc:
Dựa vào nội dung bài đọc dưới đây, em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng
nhất:
QUA NHỮNG MÙA HOA
10
Trên đường từ nhà đến trường, tôi phải đi qua bờ Hồ Gươm. Lúc có bạn thì chuyện trò tíu tít,
có khi đuổi nhau suốt dọc đường. Nhưng khi đi một mình, tôi thích ôm cặp vào ngực, nhìn lên các
vòm cây, vừa đi vừa lẩm nhẩm ôn bài.
Vì thế, tôi thường là đứa phát hiện ra bông hoa gạo đầu tiên nở trên cây gạo trước đền Ngọc
Sơn. Rồi những hôm sau đó, bông nọ gọi bông kia, bông nọ ganh bông kia, chỉ vài hôm sau là cây
gạo đã như một cây đuốc lớn cháy rừng rực giữa trời.
Nhưng khi lửa ở cây gạo sắp lụi thì nó lại “bén” sang những cây vông ở cạnh cầu Thê Húc.
Rồi thì cả bãi vông lại bừng lên, đỏ gay đỏ gắt suốt cả tháng tư.
Đến tháng năm thì những cây phượng đón lấy lửa ấy, chạy tiếp cuộc chạy tiếp sức của các
loài hoa trong thành phố, báo hiệu những ngày nghỉ hè thoải mái của chúng tôi sắp đến.
Nắng trời vừa bắt đầu gay gắt thì sắc hoa như muốn giảm đi độ chói chang của mình. Hoa
phượng màu hồng pha da cam chứ không đỏ gắt như vông như gạo. Đến cái anh bằng lăng thì đã vừa
hồng vừa tím. Sang đến anh hoa muồng thì ngả hẳn sang sắc vàng chanh.
Nhưng nói chung, đó toàn là những màu sắc rực rỡ cứ muốn phô hết ra ngoài. Mãi đến năm
nay, khi đã lên lớp Năm, đã “người lớn” hơn một tí, tôi mới để ý đến một loài hoa. Đó là hoa ở cây
sấu ngay trước cửa sổ gác xép, nơi tôi ngồi học…
Vân Long
1. Khi đi một mình, trên đường từ nhà đến trường, ngoài việc thích ôm cặp vào ngực, nhìn lên
các vòm cây, người bạn trong đoạn văn còn:
a. trò chuyện
b. ôn bài
c. đuổi nhau
2. Trong đoạn văn trên, bên cạnh Hồ Gươm ngoài đền Ngọc Sơn, tác giả còn muốn nói đến :
a. Cầu Thăng Long
b. Chợ Đồng Xuân
c. Cầu Thê Húc
3. Hoa nào dưới đây được xem là loài hoa “báo hiệu những ngày hè sắp đến”?
a. Hoa phượng
b. Hoa gạo
c. Hoa vông
4.“Cây gạo đã như một cây đuốc lớn cháy rừng rực giữa trời.” muốn nói, cây gạo:
a. có nhiều cành lá màu tươi đỏ
b. đang ra hoa với màu sắc rực rỡ
c. đang chuyển nhường cho loài hoa khác
5. Cuộc chạy tiếp sức của các loài hoa trong thành phố được tác giả miêu tả theo trình tự:
a. Không gian
b. Thời gian
c. Thời điểm.
11

Nho Viet Bac


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Nho Viet Bac": http://123doc.vn/document/573485-nho-viet-bac.htm


Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
5
5
Nhớ Việt Bắc
Nhớ Việt Bắc
Ta về, mình có nhớ ta
Ta về, mình có nhớ ta
Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.
Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.
Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng.
Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Nhớ ngưới đan nón chuốt từng sợi giang.
Nhớ ngưới đan nón chuốt từng sợi giang.
Ve kêu rừng phách đổ vàng
Ve kêu rừng phách đổ vàng
Nhớ cô em gái hái măng một mình.
Nhớ cô em gái hái măng một mình.
Rừng thu trăng rọi hòa bình
Rừng thu trăng rọi hòa bình
Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung.
Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung.
Nhớ khi giặc đến giặc lùng
Nhớ khi giặc đến giặc lùng
Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây.
Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây.
Núi giăng thành lũy sắt dày
Núi giăng thành lũy sắt dày
Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù.
Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù.
Mênh mông bốn mặt sương mù
Mênh mông bốn mặt sương mù
Đất trời ta cả chiến khu một lòng .
Đất trời ta cả chiến khu một lòng .


Tố Hữu
Tố Hữu
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
6
6


Học sinh đọc nối tiếp câu trước lớp
Học sinh đọc nối tiếp câu trước lớp


Mỗi học sinh đọc 2 dòng thơ
Mỗi học sinh đọc 2 dòng thơ
Luyện đọc đúng
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
7
7
Nhớ Việt Bắc
Nhớ Việt Bắc
Ta về, minh có nhớ ta
Ta về, minh có nhớ ta
Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.
Ta về, ta nhớ những hoa cùng người.
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi
Đèo cao nắng ánh dao cài thắt lưng.
Đèo cao nắng ánh dao cài thắt lưng.
Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Nhớ ngưới đan nón chuốt từng sợi giang.
Nhớ ngưới đan nón chuốt từng sợi giang.
Ve kêu rừng phách đổ vàng
Ve kêu rừng phách đổ vàng
Nhớ cô em gái hái măng một minh.
Nhớ cô em gái hái măng một minh.
Rừng thu trăng gọi hòa bình
Rừng thu trăng gọi hòa bình
Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung.
Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung.
Nhớ khi giặc đến giặc lùng
Nhớ khi giặc đến giặc lùng
Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây.
Rừng cây núi đá ta cùng đánh Tây.
Núi giăng thành lũy sắt dày
Núi giăng thành lũy sắt dày
Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù.
Rừng che bộ đội, rừng vây quân thù.
Mênh mông bốn mặt sương mù
Mênh mông bốn mặt sương mù
Đất trời ta cả chiến khu một lòng.
Đất trời ta cả chiến khu một lòng.


Tố Hữu
Tố Hữu
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
8
8


Học sinh đọc nối tiếp khổ thơ trước lớp
Học sinh đọc nối tiếp khổ thơ trước lớp
Nhớ Việt Bắc
Nhớ Việt Bắc
Ta về,/ minh có nhớ ta /
Ta về,/ minh có nhớ ta /
Ta về,/ ta nhớ / những hoa cùng người.//
Ta về,/ ta nhớ / những hoa cùng người.//
Rừng xanh / hoa chuối đỏ tươi/
Rừng xanh / hoa chuối đỏ tươi/
Đèo cao nắng ánh/ dao gài thắt lưng.
Đèo cao nắng ánh/ dao gài thắt lưng.
//
//
Ngày xuân/ mơ nở trắng rừng/
Ngày xuân/ mơ nở trắng rừng/
Nhớ ngưới đan nón/ chuốt từng sơi giang.
Nhớ ngưới đan nón/ chuốt từng sơi giang.
Ve kêu / rừng phách đổ vàng
Ve kêu / rừng phách đổ vàng
Nhớ cô em gái / hái măng một mình.
Nhớ cô em gái / hái măng một mình.
Rừng thu/ trăng gọi hòa bình
Rừng thu/ trăng gọi hòa bình
Nhớ ai tiếng hát/ ân tình thủy chung.
Nhớ ai tiếng hát/ ân tình thủy chung.
//
//
Nhớ khi
Nhớ khi


giặc đến
giặc đến
/
/
giặc lùng
giặc lùng
/
/
Rừng cây
Rừng cây
/
/
núi đá
núi đá
/
/
ta cùng đánh Tây.
ta cùng đánh Tây.
//
//
Núi giăng / thành lũy sắt dày
Núi giăng / thành lũy sắt dày
Rừng che bộ đội,/ rừng vây quân thù.
Rừng che bộ đội,/ rừng vây quân thù.
Mênh mông/ bốn mặt sương mù
Mênh mông/ bốn mặt sương mù
Đất trời ta cả / chiến khu một lòng
Đất trời ta cả / chiến khu một lòng


Tố Hữu
Tố Hữu
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
9
9
Đọc kết hợp giải nghóa từ:
Đọc kết hợp giải nghóa từ:
Học sinh đọc chú giải trong SGK:
đèo?
giang?
phách?
ân tình?
Chỗ thấp và dễ vượt qua nhất trên đường đi qua núi
Cây thuộc loại tre nứa, thân dẻo, dùng để đan lát hoặc làm lạt buộc
Một loại cây thân gỗ, lá ngả màu vàng vào mùa hè
Có ơn nghóa, tình cảm sâu nặng với nhau
Trước sau không thay đổi
thủy chung ?
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
10
10
Đọc kết hợp tìm hiểu bài:
Đọc kết hợp tìm hiểu bài:
1. Cả lớp đọc thầm 2 dòng thơ đầu, trả lời:
1. Cả lớp đọc thầm 2 dòng thơ đầu, trả lời:
Người cán bộ về xuôi nhớ gì ở Việt Bắc
Người cán bộ về xuôi nhớ gì ở Việt Bắc
?
?
Trả lời
Trả lời
: Nhớ hoa – nhớ người có nghóa là nhớ
: Nhớ hoa – nhớ người có nghóa là nhớ
cảnh vật và con người ở Việt Bắc
cảnh vật và con người ở Việt Bắc
2.
2.
Một học sinh đọc tiếp từ câu 2 cho đến hết bài thơ
Một học sinh đọc tiếp từ câu 2 cho đến hết bài thơ
– cả lớp đọc thầm:
– cả lớp đọc thầm:


Sau đó tìm câu thơ cho thấy:
Sau đó tìm câu thơ cho thấy:
a. Việt Bắc rất đẹp
a. Việt Bắc rất đẹp
b. Việt Bắc đánh giặc giỏi
b. Việt Bắc đánh giặc giỏi
.
.
3. Vẻ đẹp của con người Việt Bắc được thể
3. Vẻ đẹp của con người Việt Bắc được thể
hiện qua những câu thơ nào ?
hiện qua những câu thơ nào ?
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
11
11
Đèo
Hoa mơ
Bộ đội , vật dung tham gia kháng chiến chống thực dân Pháp
Truong TH Dang Sron
Truong TH Dang Sron
GV: Nguyen Huu Tam
GV: Nguyen Huu Tam
12
12
Thứ 5 ngày 13 tháng 11 năm 2008
Thứ 5 ngày 13 tháng 11 năm 2008
Tập đọc
Tập đọc
Nhớ Việt Bắc
Nhớ Việt Bắc


1. Đọc đúng
2. Đọc thuộc lòng
* Tìm hiểu bài
- Giải nghóa từ
- Nội dung chính của bài thơ là:
Ca ngợi đất và con người Việt Bắc
đẹp và đánh giặc giỏi.
Qua bài thơ các em có
thể rút ra được điều gì?
Truong TH Dang
Sron
GV: Nguyen Huu Tam13
Nhớ Việt Bắc
Ta vỊ, m×nh cã nhí ta
Ta vỊ, ta nhí nh÷ng hoa cïng ng­êi.
Rõng xanh hoa chi ®á t­¬i
§Ìo cao n¾ng ¸nh dao gµi th¾t l­ng.
Ngµy xu©n m¬ në tr¾ng rõng
Nhí ng­êi ®an nãn cht tõng sỵi dang.
Ve kªu rõng ph¸ch ®ỉ vµng
Nhí c« em g¸i h¸i m¨ng mét m×nh.
Rõng thu tr¨ng räi hoµ b×nh
Nhí ai tiÕng h¸t ©n t×nh thủ chung.
Học
thuộc
lòng 10
dòng thơ
đầu
Học
thuộc
lòng 10
dòng thơ
đầu
Truong TH Dang
Sron
GV: Nguyen Huu Tam14
Nhí ViƯt B¾c
Nhí khi giỈc ®Õn giỈc lïng
Rõng c©y nói ®¸ ta cïng ®¸nh T©y.
Nói gi¨ng thµnh l s¾t dµy
Rõng che bé ®éi, rõng v©y qu©n thï.
Mªnh m«ng bèn mỈt s­¬ng mï
§Êt trêi ta c¶ chiÕn khu mét lßng.
Tè H÷u

hanh phuc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "hanh phuc": http://123doc.vn/document/573744-hanh-phuc.htm



H nh phúc ph thu c vào ạ ụ ộ
cách nhìn nh n c a chúng taậ ủ .

Nếu thu gọn nhân loại trên toàn thế giới xuống một
cái làng nhỏ, ta sẽ có cái làng như sau:
57 người châu Á
21 người châu Âu
14 Người châu Mỹ (Nam Mỹ và Bắc Mỹ)
8 người châu Phi.

Sẽ có 52 phụ nữ
48 đàn ông.

70 người da màu
30 người da trắng.
80 người có giới tính bình thường
11 người lưỡng tính.
6 người sẽ sở hữu 59% tổng tài sản của làng, và cả 6 người
6 người sẽ sở hữu 59% tổng tài sản của làng, và cả 6 người
đều là người Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
đều là người Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

80 người sẽ không có nhà ở tử tế.
70 người mù chữ.


50 người sẽ không được ăn no
50 người sẽ không được ăn no
1 người sẽ chết
1 người sẽ chết
2 người được sinh ra.
2 người được sinh ra.

1 người sẽ có máy tính.
1 người sẽ có máy tính.
1 (chỉ có một người) có trình độ đại học.

Nếu như nhìn thế giới ở góc độ như thế này sẽ thấy
rằng chúng ta, những con người, cần sự đồng cảm,
đoàn kết, sự nhẫn nại và trí thức đến mức nào!
Bạn hãy nghĩ về điều đó.

Nếu sáng nay bạn thức dậy khoẻ mạnh, vậy là bạn hạnh
phúc hơn 1 triệu người rồi đấy, những người không sống
được đến tuần sau.
Nếu bạn chưa bao giờ phải trải qua chiến
Nếu bạn chưa bao giờ phải trải qua chiến
tranh, hay sự cô độc trong phòng giam của
tranh, hay sự cô độc trong phòng giam của
nhà tù, nếu bạn chưa phải hấp hối vì đói
nhà tù, nếu bạn chưa phải hấp hối vì đói
khát, bạn hạnh phúc hơn, may mắn hơn
khát, bạn hạnh phúc hơn, may mắn hơn
500 triệu người trên thế giới này.
500 triệu người trên thế giới này.

Nếu bạn đến nhà thờ, không sợ hãi về
một ngày tận thế, hay cái chết, bạn hạnh
phúc hơn 3 tỷ người trên thế giới.

Nếu trong tủ lạnh nhà bạn có thức ăn, bạn được ăn mặc tử tế.
Bạn có một mái nhà và một một cái gường êm ấm, bạn giàu có
hơn 75% nhân loại.

Nếu bạn có tài khoản trong Ngân hàng,
tiền trong ví, và một ít tiền lẻ trong túi, bạn
thuộc vào 8% no đủ của toàn thế giới.
Nếu bạn đọc được những dòng chữ này, bạn
sẽ trở nên hạnh phúc gấp 2 lần vì:
Ai đó nghĩ đến bạn.
Bạn không nằm trong 2 tỷ người mù chữ
Bạn có máy tính.

Có ai đó đã nói rằng:
Hãy hát như chẳng có ai nghe,
Hãy nhảy múa như chẳng có ai nhìn,
Hãy làm việc như thể bạn không cần tiền,
Hãy yêu như chưa từng có ai làm bạn đau đớn,
Và hãy sống như thể trái đất này là thiên đường của bạn!!.
Bạn hãy nhận từ tôi một lời chúc phúc chân tình nhất,
từ sâu thẳm trái tim

bài 40 dung dịch


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "bài 40 dung dịch": http://123doc.vn/document/573990-bai-40-dung-dich.htm



Người thực hiện: LÊ THI KIM OANH
Đ N Vị: TR ờNG THCS MạO KHÊ 2Ơ Ư
Tiết 60 : DUNG D CH

Chương VI
:
Dung dịch
Dung dịch
Dung dịch là gì ?
Độ tan là gì ?
Nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung
dịch là gì ?
Làm thế nào pha chế được dung dịch theo nồng
độ cho trước ?

I. Dung môI - chất tan - dung dịch.
a. Thí nghiệm 1:
Cho 1 thìa nhỏ đường vào cốc
nước, khuấy nhẹ. Quan sát
hiện tượng?
BI 40 : DUNG d ch
Hiện tượng : Đường tan trong nước tạo thành nước đường.
chất tan. dung môi
của đường
dung dịch.
1. Thí nghiệm.
Đường
Đường Nước
Nước
Nước đường
Nước đường

b. Thí nghiệm 2:
Cho vài giọt dầu ăn vào:
-
Cốc1: đựng xăng.
-
Cốc 2: đựng nước.
-
Khuấy nhẹ, quan sát hiện tượng ?
I. Dung môI - chất tan - dung dịch.
BI 40 : DUNG d ch
1. Thí nghiệm.
a. Thí nghiệm 1:
Hiện tượng :+ Xăng hoà tan được dầu ăn

+ Nước không hoà tan được dầu ăn.
Hãy chọn đáp án đúng :
B. Xăng không là dung môi của dầu ăn.
C. Nước không là dung môi của dầu ăn.
D. Nước là dung môi của dầu ăn.
A . Xăng là dung môi của dầu ănA.
C
Ta nói : + Xăng là dung môi của dầu ăn
+ Nước không là dung môi của dầu ăn
Dầu ăn
Nước
Xăng
Dung dịch
Dầu ăn
Nước
5
43210
Cốc 1
Cốc 2

dung dịch.


2. Thế nào là dung môi, chất tan, dung dịch?
Dung môi: Là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo
Chất tan : Là chất bị dung môi hoà tan.
Dung dịch : Là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Cho một ví dụ về dung dịch chỉ
rõ chất tan và dung môi.
Bài 40: DUNG DịCH
b. Thí nghiệm 2:
I. Dung môI - chất tan - dung dịch.
1. Thí nghiệm.
a. Thí nghiệm 1:
Kết quả : Đường tan trong nước tạo thành nước đường.
Ta nói : + Đường là chất tan.
+ Nước là dung môi của đường
+ Nước đường là dung dịch.
Ta nói: + Xăng là dung môi của dầu ăn
+ Nước không là dung môi của dầu ăn.
Kết quả: - Xăng hoà tan được dầu ăn.

- Nước không hoà tan được dầu ăn.
thành dung dịch

II. Dung dịch chưa bão hoà và dung dịch bão hoà.
Bài 40: DUNG DịCH
I. Dung môI - chất tan - dung dịch.
1. Thí nghiệm :
Cho dần dần và liên tục đường vào cốc nước, khuấy nhẹ
Quan sát hiện tượng ?
2.Hiện tượng :
ở giai đoạn đầu ta được dung dịch đường,dung dịch này vẫn có thể
hòa tan thêm đường.
ở giai đoạn sau ta được một dung dịch đường không thể hòa tan thêm
đường .
*Nhận xét :
Ta nói dung dịch đường chưa bão hòa.
Ta nói dung dịch đường bão hòa.
2. Kết luận: ở một nhiệt độ xác định:
Đường
Đường
Nước
Nước
Giai đoạn
Giai đoạn
đầu
đầu
Đường
Đường
không tan
không tan
Dung dịch
Dung dịch
bão hoà
bão hoà
Giai đoạn
Giai đoạn
sau
sau
Dung dịch chư
Dung dịch chư
a bão hoà
a bão hoà
Hãy điền vào dấu ba chấm ( ) để được một khẳng định
đúng :
-
Dung dịch là dung dịch có thể hòa tan thêm
chất tan
-
Dung dịch. là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
chưa bão hòa
bão hòa
Nước đư
Nước đư
ờng
ờng

Trường hợp 1
( Khuấy đều ) ( Đun nóng)
( Nghiền nhỏ)
( Để yên )
-
Hãy quan sát thí nghiệm mô phỏng
trên và cho biết : Những trường hợp
nào giúp cho quá trình hòa tan chất rắn
trong nước xảy ra nhanh hơn ?
Nước
Nước
Chất rắn
Chất rắn
Chú thích:
Chú thích:
BI 40 : DUNG d ch
Lượng nước, lượng
chất rắn có trong
mỗi cốc như nhau:
Thí nghiệm mô phỏng:
+ Khuấy dung dịch
+ Đun nóng dung dịch
+ Nghiền nhỏ chất rắn
Trường hợp 2
Trường hợp 3
Trường hợp 4

I. Dung môi - chất tan - dung dịch.
BI 40 : DUNG d ch
II. Dung dịch chưa bão hoà và dung dịch bão hoà.
iii. làm thế nào để quá trình hòa tan chất rắn trong
nước xảy ra nhanh hơn ?
Muốn cho chất rắn hoà tan nhanh hơn trong nước cần:
-
Dung dịch là dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
-
Dung dịch. là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
chưa bão hòa
bão hòa
Dung dịch : Là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Dung môi : Là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo
ở một nhiệt độ xác định :
Khuấy dung dịch
Đun nóng dung dịch
Nghiền nhỏ chất rắn.
Chất tan : Là chất bị dung môi hoà tan.
thành dung dịch.

Câu Hỏi Củng cố :
Bài3/138-sgk:
Cho biết ở nhiệt độ phòng thí nghiệm (khoảng 20
0
C),10g
nước có thể hoà tan tối đa 20g đường ; 3,6g muối ăn.
+ 25g đường vào 10g nước
+ 3,5g muối ăn vào 10g nước
b. Em có nhận xét gì nếu người ta khuấy :
(nhiệt độ phòng)
a. Em hãy dẫn ra những thí dụ về khối lượng của đường, muối ăn
để tạo ra những dung dịch chưa bão hòa với 10g nước.

I
I
N
N
T
T
ơ
ơ
H
H
Y
Y
é
é
R
R
O
O
1
1
S
S
Ư
Ư
C
C
H
H
A
A
Y
Y
2
2
3
3
T
T
A
A
X
X
I
I
4
4
ô
ô
i
i
M
M
U
U
5
5
h
h
D
D
U
U
n
n
G
G
D
D
i
i
C
C
6
6
D
D
U
U
N
N
G
G
M
M
ô
ô
I
I
7
7
C
C
T
T
â
â
H
H
N
N
A
A
T
T
8
8
Câu1: Từ gồm 5 chữ cái: Là chất khí nhẹ nhất trong các
chất khí.
Câu3: Từ gồm 4 chữ cái: Là chất khí chiếm tỷ lệ lớn nhất về thể
tích trong thành phần của không khí.
Câu 5: Từ gồm 4 chữ cái: Là hợp chất mà phân tử gồm một hay
nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Câu 4: Từ gồm 4 chữ cái: Là hợp chất mà phân tử gồm có một
hay nhiều nguyên tử hydro liên kết với gốc axit
Câu 6: Từ gồm 8 chữ cái: Là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và
chất tan.
Câu7: Từ gồm7chữ cái: Là chất có khả năng hòa tan chất khác để
tạo thành dung dịch.
Câu 8 : Từ gồm7 chữ cái: Là chất bị hòa tan trong dung môi.
Trò chơi ô ch
Trò chơi ô ch
Từ khóa:
Từ khóa:
Gồm 8 chữ cái nói nên tính chất đặc trưmg
Gồm 8 chữ cái nói nên tính chất đặc trưmg
của dung dịch.
của dung dịch.
ồ
ồ
N
N
é
é
N
N
G
G
H
H
ấ
ấ
T
T
Câu2: Từ gồm 6 chữ cái : Là sự ôxi hoá có toả nhiệt và
phát sáng
ữ
ữ

H
H
Y
Y
é
é
R
R
O
O
S
S
Ư
Ư
C
C
H
H
A
A
Y
Y
T
T
A
A
X
X
I
I
ô
ô
i
i
M
M
U
U
h
h
D
D
U
U
n
n
G
G
D
D
i
i
C
C
D
D
U
U
N
N
G
G
M
M
ô
ô
I
I
C
C
T
T
â
â
H
H
N
N
A
A
T
T
Trò chơi ô chữ
Trò chơi ô chữ
I
I
N
N
T
T
ơ
ơ
é
é
ồ
ồ
N
N
g
g
n
n
h
h
ấ
ấ
t
t
Từ khóa : Gồm 8 chữ cái : Nói lên tính chất đặc trưng
của dung dịch.

Bài tập về nhà

Học thuộc phần ghi nhớ sgh/137.

Bài tập: 1;2;3;5 sgk/137. <tr.139-SGK>

Đọc trước nội dung bài học 41 Độ tan của
một chất trong nước

Công nghệ 8 KI 08-09


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Công nghệ 8 KI 08-09": http://123doc.vn/document/574280-cong-nghe-8-ki-08-09.htm


3/ Bi mi:
Hot ng ca GV/HS Ghi bng
Hot ng 1: Tỡm hiu khi a din
GV: Giới thiệu mô hình các khối đa diện
? Hóy cho bit cỏc khi ú c bao bi cỏc hỡnh
gỡ ?
? Hóy k mt s vt th cú dng cỏc khi a din
m em bit ?
HS: Tr li, lớp nhận xét
GV chốt lại
Hot ng 2: Tỡm hiu v hỡnh hp ch nht
GV: a ra mụ hỡnh v tranh v hỡnh hp ch
nht cho HS quan sỏt
? Hỡnh hp ch nht c gii hn bi cỏc hỡnh
gỡ ?
? Cỏc cnh v cỏc mt ca hỡnh hp ch nht cú
c im gỡ ?
HS: Tr li, lớp nhận xét
GV: Kt lun
HS: K bng 4.1 trong SGK vo v
GV: t vt mu hỡnh hp ch nht trong mụ
hỡnh ba mt phng chiu bng bỡa cng yờu cu
t mt ca vt mu song song vi mt phng
chiu ng i din với ngi quan sỏt.
HS: Quan sỏt v tr li cõu hi trong SGK/16
GV kết luận
Hot ng 3: Tỡm hiu hỡnh lng tr u.
GV : Treo tranh v v a ra mụ hỡnh lng tr
u
? Hóy cho bit khi a din hỡnh 4.4 c gii
hn bi cỏc hỡnh gỡ ?
? Vy th no l hỡnh lng tr u ?
HS: c bn v hỡnh chiu ca hỡnh lng tr tam
giỏc u v tr li cõu hi bng cỏch in vo ụ
trong bng 4.2
HS: Tr li
GV: kết luận
Hot ng 4 : Tỡm hiu v hỡnh chúp u
GV: Cho HS quan sỏt mụ hỡnh
? Hóy cho bit khi a din c gii hn bi
I/ Khi a din:
Khi a din c bao bi các hỡnh a
giỏc phng.
II/ Hỡnh hp ch nht:
1/ Khỏi nim:
Hỡnh hp ch nht c bao bi sỏu
hỡnh ch nht
2/ Hỡnh chiu ca hỡnh hp ch nht:
Bảng 4.1
Hình Hình
chiếu
hình
dạng
Kích th-
ớc
1
Đứng HCN a x b
2
Bằng HCN a x h
3
Cạnh HCN b x h
III/ Hỡnh lng tr u:
1/ Khỏi nim:
Hỡnh lng tr u c gii hn bi 2
mt ỏy l cỏc hỡnh a giỏc bng nhau v
cỏc mt bờn l cỏc hỡnh ch nht bng
nhau.
2/ Hỡnh chiu ca hỡnh lng tr u:
Bng 4.2
Hình Hình
chiếu
hình
dạng
Kích th-
ớc
1
Đứng HCN a x h
2
Bằng TG a x b
3
Cạnh HCN b x h
IV/ Hỡnh chúp u:
1/ Khỏi nim:
Hỡnh chúp u c gii hn bi Mt
cỏc hỡnh gỡ ?
HS: c bn v hỡnh chiu ca hỡnh chúp u
ỏy vuụng v tr li cõu hi bng cỏch in vo
ụ trng trong bng 4.3
GV: Hng dn HS v lu ý ch dựng 2 hỡnh
chiu để biểu diễn hình lăng trụ và hình chóp đều
ỏy l hỡnh a giỏc u v cỏc mt bờn l
cỏc hỡnh tam giỏc cõn bng nhau cú
chung 1 im.
2/ Hỡnh chiu ca hỡnh chúp u: SGK
4. Cng c:
HS : c phn ghi nh SGK
? Khối đa diện đợc bao bởi các hình gì ?
? Làm bài tập sgk/18 ?
HS làm bài, lớp nhận xét. GV chốt lại
5. HDVN:
- V nh hc bi v tr li cõu hi SGK
- Chun b bi 3+5 SGK.Đọc trớc nội dung và cách tiến hành thực hành
- Mỗi HS chuẩn bị một tờ giấy A4
Ngy son:
Tit 4: Ngy dy:
Bi 3+5: BI TP THC HNH : Hình chiếu của vật thể- đọC
BN
V CC KHI A DIN
I/ MC TIấU:
- HS đc c bn v cỏc hỡnh chiu ca vt th cú dng cỏc khi a din v phỏt
huy trớ tng tng trong khụng gian. Bit c s liờn quan gia hng chiu
v hỡnh chiu. Nhn bit c cỏch b trớ cỏc hỡnh chiu trờn bn v
- Giỏo dc HS tỏc phong lm vic theo quy trỡnh
- Rốn kỹ nng đọc và v cỏc hỡnh chiu ca vt th n gin t mụ hỡnh hoc t
hỡnh khụng gian.
- Giỏo dc tớnh cn thn, nghiờm tỳc khi lm vic.
II/ CHUN B:
GV: Mụ hỡnh cỏc vt th A, B, C, D Hỡnh 5.2 SGK( nếu có)
HS: Thc, ờke, com pa, giy A4, bỳt chỡ.
III/ TIN TRèNH LấN LP:
1/ n nh lp:8a
8b
8c
2/ Kim tra bi c:
? Cú cỏc phộp chiu no ? Mi phộp chiu cú c im gỡ ?
? Nờu tờn gi v v trớ ca cỏc hỡnh chiu trờn bn v ?
? Th no l hỡnh hp ch nht? Hỡnh lng tr u?
? Th no l hỡnh chúp u? Lm bi tp SGK Tr 19.
HS trả lời, lớp nhận xét. GV đánh giá, cho điểm
3/ Dy bi mi:
Hot ng ca GV/HS Ghi bng
GV: Kim tra s chun b ca HS
Hot ng 1: Gii thiu nội dung
thực hành
GVgọi một HS đọc nội dung bài thực
hành
? Yêu cầu của bài thực hành là gì?
HS đọc nội dung thực hành và trả lời
GV chốt lại vấn đề
Hot ng 2: Trình tự thc hnh
HS nghiên cứu tiến trình thực hành
? Để tìm hiểu hình chiếu của vật thể ta
tiến hành nh thế nào?
? Nêu các bớc dọc bản vẽ của khối đa
diện?
GV: nêu cách trình bày bài làm trên
giấy A4 : bố trí theo sơ đồ phần hình,
phần chữ , khung tên sao cho phù hợp
Hot ng 3: T chc thc hnh
HS: Lm bi cỏ nhõn theo s ch dn
ca GV
GV quan sát, giúp đỡ những học sinh
làm yếu
I/ Chun b:
- Dng c v: thc, e ke, com pa
- Vt liu Giy A4, bỳt chỡ, tẩy
II/ Ni dung:
- ỏnh du x vo bng 3.1 ch rừ s tng
ng gia cỏc hỡnh chiu v cỏc hng chiu.
- V li cỏc hỡnh chiu ỳng v trớ.
- c bn v hỡnh chiu 1, 2, 3, 4 (Hỡnh 5.1) v
i chiu vi cỏc vt th A, B, C, D (Hỡnh 5.2)
bng cỏch ỏnh du x vo bng 5.1
- V cỏc hỡnh chiu ng, chiu bng, chiu
cnh ca vt th A, B, C, D
III/ Tin trỡnh thc hnh:
1. Cỏc hỡnh chiu vuụng gúc:
1/ Bc 1: c ni quy bi tp thc hnh
2/ Bc 2: B trớ cỏc phn ch v phn hỡnh
cõn i trờn bn v
3/ Bc 3: K bng 3.1 v ỏnh du x vo ụ ó
chn
A B C
ng
Bng
Cnh
4/ Bc 4: V li 3 hỡnh chiu theo ỳng v trớ
2. Đọc bản vẽ các khối đa diện
Bc 1: c k ni dung bi thc hnh v k
bng 5.1 vo bi lm, sau ú ỏnh du x vo ụ
thớch hp ca bng.
A B C D
1
2
3
4
Bc 2: V cỏc hỡnh chiu ng, chiu bng,
chiu cnh ca mt trong cỏc vt th A, B, C,
D.
4. ỏnh giỏ v tng kt
GV: Nhn xột gi thc hnh về tinh thần chuẩn bị ý thức thực hành của HS
Tuyên dơng những HS làm tốt, rút kinh nghiệm cho những HS còn chuẩn bị chua tốt
5. HDVN:
- V c: Cú th em cha bit v xem trc bi 6 SGK
? Khối tròn xoay đợc tạo ra nh thế náo? Đọc bản vẽ của các khối tròn xoay.
Tuần 3
Ngy son:
Ngy dy:
Tit 5: BN V CC KHI TRềN XOAY
I/ MC TIấU:
- HS nhn dng c cỏc khi trũn xoay thng gp: Hỡnh tr, hỡnh nún, hỡnh cu.
- c c bn v của hỡnh tr, hỡnh nún, hỡnh cu.
- Giỏo dc HS tớnh cn thn, t giỏc, khoa hc.
II/ CHUN B:
GV: Tranh v hỡnh 6.2 v cỏc hỡnh trong SGK, Mụ hỡnh cỏc khi trũn xoay.
Bảng phụ: ghi nội dung bài tập phần 1
HS: Xem trc bi, chuẩn bị thc thng.
III/ TIN TRèNH LấN LP:
1/ n nh lp: 8a
8b
8c
2/ Kim tra bi c:
3/ Dy bi mi:
ĐVĐ: Khối tròn xoay là khối hình học đợc tạo thành khi quay một hình phẳng quanh
một đờng cố định của hình. Để nhận dạng đợc các khối tròn xoay thờng gặpvà đọc đợc
bản vẽ của chúng => bài mới
Hot ng ca GV/HS Ghi bng
Hot ng 1: Tỡm hiu v khi trũn xoay
GV: a ra cỏc mụ hỡnh v khi trũn xoay
HS nghiên cứu thông tin sgk, quan sát H 6.2
SGK + quan sát mô hình
? Các khi trũn xoay cú tờn gi l gỡ ? Chỳng
c to thnh nh th no ?
GV treo bảng phụ
HS: Tho lun v tr li bảng cách điền bảng
GV: Kt lun nh SGK a, b, c
I/ Khi trũn xoay:
Khi trũn xoay l khi hỡnh hc c to
thnh khi quay mt hỡnh phng quanh 1
? Vy khi trũn xoay l gỡ ?
? Em hóy k mt s vt th cú dng khi trũn
xoay m em bit ?
GV: Nhn xột
Hot ng 3: Tỡm hiu hỡnh chiu ca hỡnh
tr
GV : Treo tranh v v a ra mụ hỡnh hỡnh
tr, t ỏy song song vi mt phng chiu
bng ca mụ hỡnh 3 mt chiu v ch rừ cỏc
phng chiu vuụng gúc chiu t di ti,
chiu t trờn xung v chiu t trỏi sang phi.
? Hóy nờu tờn gi ca cỏc hỡnh chiu ?
? Hỡnh chiu cú dng gỡ ? Nú th hin kớch
thc no ca hỡnh tr ?
HS: Tho lun v in vo bng 6.1 SGK
GV: Nhn xột
Hot ng 4 : Tỡm hiu v hỡnh chiu ca
hỡnh nún
? Hóy c bn v hỡnh chiu ca hỡnh nún
( hỡnh 6.5) sau ú i chiu vi hỡnh 6.4 v
tr li cỏc cõu hi v hỡnh chiu , hỡnh dng,
kớch thc bng cỏch in vo cỏc ụ trong
bng 6.2
HS: Tho lun v t in vo vở
GV: Nhn xột
Hot ng 5: Tỡm hiu hỡnh chiếu ca hỡnh
cầu
GV : a mụ hỡnh hỡnh cu cho HS quan sỏt
HS: Quan sỏt mụ hỡnh v c bn v hỡnh
chiu ca hỡnh cu 6.7 sau ú i chiu vi
hỡnh 6.6
? Hóy i chiu hỡnh 6.7 vi hỡnh 6.6 v tr
li cõu hi v hỡnh chiu , hỡnh dng kớch
thc bng cỏch in vo ụ trng trong bng
6.3
HS: T in vo bng 6.3
GV: Nhn xột
ng c nh ( tr quay )
II/ Hỡnh chiu ca hỡnh tr:
Hỡnh chiu Hỡnh dng Kớch thc
ng HCN d, h
Bng Hỡnh trũn d
Cnh HCN d, h
III/ Hỡnh chiu ca hỡnh nún:
Hỡnh chiu Hỡnh dng Kớch thc
ng Tam giỏc d, h
Bng Hỡnh trũn d
Cnh Tam giỏc d, h
IV/ Hỡnh chiu ca hỡnh cu:
Hỡnh chiu Hỡnh dng Kớch thc
ng Hỡnh trũn d
Bng Hỡnh trũn d
Cnh Hỡnh trũn d
4. Cng c:
? biu din khi trũn xoay cn my hỡnh chiu v gm nhng hỡnh chiu no ?
? xỏc nh khi trũn xoay cn cú cỏc kớch thc no ?
HS trả lời, lớp nhận xét. GV đánh giá
5. HDVN:
V nh hc bi v tr li cõu hi SGK
Đọc trớc nội dung và tiến trình thực hành của bài thực hành
Chun b dng c gồm thớc,e ke, compa, giấy A4 để tit sau thc hnh.
Ngy son:
Ngày dạy:
Tit 6: BI TP THC HNH
C BN V CC KHI TRềN XOAY
I/ MC TIấU:
- HS đc c bn v cỏc hỡnh chiu ca vt th cú dng khi trũn xoay.
- Rốn k nng phỏt huy trớ tng tng trong khụng gian, v c cỏc hỡnh chiu
ca vt cú hỡnh dng khi trũn n gin.
- Giỏo dc tớnh cn thn v tớnh t lp.
II/ CHUN B:
Gv: Mụ hỡnh cỏc vt th hỡnh 2 v 3 SGK
Hs: Dng c thc hnh gồm thớc,e ke, compa, giấy A4
III/ TIN TRèNH LấN LP:
1. n nh lp: 8a
8b
8c
2. Kim tra bi c:
? Hỡnh tr, hỡnh nún, hỡnh cu c to ra nh th no ?
HS trả lời, lớp nhận xét. GV đánh giá, cho điểm
3. Dy bi mi:
Hot ng ca GV/HS Ghi bng
Hot ng 1: Gii thiu bi
Gv: kim tra s chun b ca HS
Gv: Trỡnh by ni dung v tin trỡnh
thc hnh.
Hot ng 2: Tỡm hiu cỏch trỡnh
by bi lm
Gv: Yờu cu Hs lm bi tp 1 ti lp
bng cỏch tr li cõu hi bng
phng phỏp la chn v in bng
Hs: c bi 1 v phõn tớch vt th
xỏc nh vt th c to t cỏc khi
hỡnh hc no ?
? Hóy ỏnh du x vo bng 7.1 và 7.2
Hot ng 3: T chc thc hnh
HS: T in vo bng theo s hng
dn ca GV
I.Chun b:
-Dng c: Thc, ờke,
-Vt liu: giy A
4
, bỳt chỡ
II.Ni dung:
Phần 1: Trả lời các câu hỏi bằng phơng pháp lựa
chọn và đánh dẫu vào bảng 7.1 sgk để chỉ rõ tơng
quan giữa các vật thể với các bản vẽ.
Phần 2: phân tích hình dạng của vật thể bằng cách
đánh dấu x vào bảng 7.2
III. Tin trỡnh thc hnh:
Bảng 7.1
A B C D
1 x
2 x
GV: Cho HS v hỡnh chiu ca vt
th A, B, C, D ( VN)
3 x
4 x
Bảng 7.2
Vật thể
Khối hình học
A B C D
Hình trụ
x x
Hình nón cụt
x x
Hình hộp
x x x x
Hình chỏm cầu
x
4. Tổng kết - nhận xét
GV: Nhn xột bi kim tra, nhn xột cỏch in ca HS v ỏnh giỏ qui trỡnh v thỏi
ca HS khi thc hin tit thc hnh.
5. HDVN:
- V nh lm bi 2 v tit sau np bi thc hnh.
- Chun b bi hc tip theo.
? Bản vẽ kĩ thuật là gì? Hình cắt là gì? Hình cắt đợc tạo ra nh thế nào?
Tuần 4 Ngy son:
Ngy dy:
CHNG II: BN V Kĩ THUT
Tit 7: KHI NIM V BN V
I/. Mc tiờu:
- Bit c mt s khỏi nim v bn v kĩ thut, t quan sỏt mụ hỡnh v cỏc hỡnh v ng
lút, hiu c hỡnh ct c v nh th no? V hỡnh ct lm gỡ ? bit c khỏi
nim v cụng dng ca hỡnh ct.
- Rốn kĩ nng quan sỏt, nhn bit khi v hỡnh ct
- Giỏo dc tớnh nghiờm tỳc, t giỏc
II. Chun b.
GV:Tranh v cỏc hỡnh ca bi 8 SGK
Mu vt: Qu cam v mụ hỡnh ng lút
HS: Xem trc bi
II. Cỏc tin trỡnh lờn lp
1.n nh lp 8a
8b
8c
2. Kim tra bi c.
? Khi trũn xoay l gỡ? Cho vớ d
HS trả lời, lớp nhận xét. GV đánh giá, cho điểm
3. Bi mi
Hot ng thy/trũ Ghi bng
Hot ng 1: Tỡm hiu khỏi nim
HS: nhớ lại kiến thức bi 1 nghiên cứu thông
tin sgk v tr li
? Bn v k thut cú vai trũ nh th no trong
đời sống và sản xuất?
? Bản vẽ kĩ thuật là gì?
? Em hãy kể tên một số lĩnh vực kĩ thuật đã biết
ở bài 1?
HS trả lời, lớp nhận xét
GV nhấn mạnh mỗi lĩnh vực đều phải có máy,
hiết bị và cơ sở hạ tầng Do đó bản vẽ kĩ thuật
đợc chia làm hai loại lớn
Hot ng 2: Tỡm hiu khỏi nim v hỡnh
ct
GV: a ra hỡnh nh qu cam
? Mun bit c bờn trong qu cam cú cỏi gỡ
thỡ ta phi lm nh th no ?
HS: ta phi ct qu cam
GV: Cm qu cam v ct ụi cho HS quan sỏt
v ch rừ õu l mt phng ct
GV: a mụ hỡnh ng lút cho HS quan sỏt v
quan sỏt hỡnh 8.2 SGK
? Hỡnh ct ng lút c v nh th no ?
? Hình cắt là gì? Dựng lm gỡ ?
HS: Tr li
GV: Chốt lại
I.Khỏi nim v bn v k thut:
Bn v k thut ( bn v ) trỡnh by cỏc
thụng tin k thut ca sn phm di
dng cỏc hình v v cỏc kớ hiu theo qui
tc thng nht v thng v theo t l.
Bản vẽ kĩ thuật gồm hai loại lớn
- Bn v c khớ: gồm các bản vẽ liên
quan tới thit k, ch to, lp rỏp, s
dng . . máy và thiết bị
- Bn v xõy dng: liên quan tới thit k,
thi cụng, kim tra . . các công trình kiến
trúc và xây dựng.
II.Khỏi nim v hỡnh ct:
Hỡnh ct l hỡnh chiu phn vt th sau
mt phng ct
Hỡnh ct biu din rừ hn hỡnh dng
bờn trong ca vt th.
Phn vt th b mt phng ct ct qua
c k gch gch.
4.Cng c
GV: a ra cỏc cõu hi trong SGK
? Bản vẽ kỹ thuật là gì ? gồm mấy loại lớn?
? Hình cắt là gì? dùng để làm gì và hình cắt đợc vẽ nh thế nào?
HS: Tr li cõu hi,lớp nhận xét. GV đánh giá
5. HDVN
- V nh hc bi v tr li cõu hi trong SGK
- Xem trc bi bn v chi tit và cho biết ? Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì?
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết nh thế nào?
Ngy son:
Ngy dy:
Tit 8: BN V CHI TIT
I.Mc tiờu:
- HS bit c ni dung ca bn v chi tit
- Bit cỏch c bn v chi tit n gin
- Rốn k nng quan sỏt v c bn v
- Giỏo dc tớnh nghiờm tỳc
II.Chun b:
GV: tranh vẽ H9.1, s hỡnh 9.2 SGK. Mu vt ng lút hoc mụ hỡnh
HS: c trc bi bn v chi tit
III. Tin trỡnh dy hc:
1. n nh lp: 8a
8b
8c
2. Kim tra bi c:
? Th no l bn v k thut ? Bn v k thut cú vai trũ nh th no trong sn
xut v i sng ?
? Th no l hỡnh ct ? Hỡnh ct dựng lm gỡ ?
HS trả lời, lớp nhận xét. GV đánh giá, cho điểm
3. Dy bi mi:
ĐVĐ: Bản vẽ là tài liệu kĩ thuật quan trong dùng trong thiết kế cũng nh trong sản xuất.
Muốn làm ra một cố máy, trớc hết phải chế tạo từng chi tiết, sau đó lắp ráp các chi tiết đó
lại thành cỗ máy . Để tạo ra đợc từng chi tiết chúng ta cần dùng tới bản vẽ chi tiết . Vậy
bản vẽ chi tiết gồm những nội dung gì=> Bài mới
Hot ng ca thy/trũ Ghi bng
Hot ng 1: Tỡm hiu ni dung ca bn
v chi tit
GV: Gii thiu bn v chi tit sau ú a ra
mụ hỡnh ng lút v hỡnh 9.1 SGK
HS: Quan sỏt + thảo luận và tr li
? Trong bn v chi tit ca ng lút cú nhng
ni dung gỡ ?
? Bn v chi tit l bn v nh th no ?
? Bao gm nhng ni dung gỡ ?
? Bn v chi tit dựng lm gỡ ?
HS: trả lời, lớp nhận xét.
GV: chốt lại
I.Ni dung ca bn v chi tit:
Bn v chi tit gm cỏc hỡnh biểu diễn, các
kích thớc và các thụng tin cn thit xỏc
nh chi tit mỏy ú.
Bn v chi tit dựng ch to v kim tra
chi tiết máy.
Bản vẽ chi tiết gồm:
- Hỡnh biu din: gm hỡnh ct, mt ct
din t hỡnh dng v kt cu ca chi tit.
- Kớch thc: Gm tt c cỏc kớch thc
cn thit cho vic ch to chi tit.
- Yờu cu k thut: gm cỏc ch dn gia
cụng, nhit luyn . . . th hin cht lng
ca chi tit.
- Khung tờn : ghi cỏc ni dung nh tờn gi
chi tit, t l bn v, c quan thit k hoc
Hot ng 2: Tỡm hiu cỏch c bn v chi
tit
GV: Hng dn c bn v ng lút
HS: c bn v chi tit hỡnh 9.1 SGK
? Vy trỡnh t c bn v nh th no ?
HS: Tr li bng cỏch c bn v ng lút
GV: Cht li v phõn tớch thờm
c quan qun lý sn phm.
II. c bn v chi tit:
Bảng 9.1/SGK trang 32
4. Cng c
? Bn v chi tit gồm những nội dung gì? Bn v chi tit dựng lm gỡ ?
? Hóy nờu trỡnh t c bn v chi tit ?
HS: Tr li cõu hi,lớp nhận xét. GV đánh giá
5. HDVN:
- V nh hc bi v trả lời câu hỏi SGK
- Đọc bài 11 Biểu diễn ren Cho biết
? Quy ớc vẽ ren trục, ren lỗ và ren bị che khuất nh thế nào?
Chuẩn bị một số vật dụng có ren
Tun 5 Ngy son:
Ngy dy:
Tit 9: Biểu diễn ren
I/ Mc tiờu:
- Nhn xột c ren trờn bn vẽ chi tit
- Bit c quy c v ren
- Rốn kĩ nng nhn xột cỏc loi ren qua cỏc hỡnh chiu
- Giỏo dc tớnh on kt.
II/ Chun b:
- Tranh vẽ hỡnh 11.1SGK
- Vật mu: inh tỏn, búng ốn ui xoáy, l mc cú np vn bng ren, mụ hỡnh cỏc loi
ren bng kim loi, hay cht rẻo
III/ Cỏc tin trỡnh lờn lp:
1. n nh lp: 8a
8b
8c
2.Kim tra bi c:
? Th no l bn v chi tit? Bn v chi tit dựng lm gỡ?
? Hóy nờu trỡnh t c bn v chi tit?
HS trả lời, lớp nhận xét. GV đánh giá, cho điểm
3.Bi mi: