Chủ Nhật, 16 tháng 2, 2014

BÀI TẬP THƯỜNG KỲ HỌC PHẦN TOÁN CAO CẤP



Câu 3: Thực hiện các phép tính sau:
a) A =
2
3 2
i
i



f) F =
21
321
335










i
i


Giải:

a) A =


  
2
2
2 (3 2 )
2 6 7 2 4 7
3 2 3 2 3 2 9 4 13
i i
i i i i
i i i i
 
   
  
   

f) F =
21
321
335










i
i
=




21
2
2
21
2
13
31313
121
313185
121
321335






























 i
i
ii
i
ii

=


21
31 i
Đặt A = -1 + i
3

F = A
21
Viết A = -1 + i 3 dưới dạng lượng giác:
Modun: r =
 


2
2
31 
=2
Argument:
1
cos
2
2
2
3
3
sin
2
k










  






Lấy giá trị chính
2
3



Suy ra dạng lượng giác của A là: A = 2







3
2
sin.
3
2
cos

i

F = A
21
= 2
21
.
21.2 21.2
cos .sin
3 3
i
 
 

 
 
= 2
21
(1 + 0) = 2
21

Vậy F =
21
321
335










i
i
= 2
21



Câu 5a: Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức: -3z
2
+ 2z – 1 = 0

Giải:
Ta có :
'

= 1
2
– 3 = -2 = 2i
2

Do đó phương trình đã cho có 2 nghiệm:
X
1
=
3
21
3
21
2''
ii
a
b 






X
2
=

3
21
3
21
2''






 ii
a
b



Câu 5f: Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức: z
4
+z
2
+1 = 0 (1)

Giải:

Đặt X = z
2
suy ra (1)

X
2
+ 2X +1 =0 (2)
Ta có:

(2)
= 2
2
- 4.1.1 = 0

X
12
= 1
2


a
b
= i
2



z
2
= X
12
= i
2

z =

i
Vậy (1) có nghiệm là z =

i


Câu 7a: Viết theo dạng lượng giác z = 1+i
3


Giải:
Modun: r =
 


2
2
31 
=2
Argument z:





2
3
2
3
sin
2
1
cos
k
r
b
r
a











Lấy giá trị chính
3



Suy ra dạng lượng giác của z là: z = 2







3
sin.
3
cos

i


Câu 7f: Viết theo dạng lượng giác z =
1 3
1
i
i




Giải:

Đặt
1
2
1 3
1
i
i
z
z

 


 



z =
1
2
z
z
(1)
* Viết z
1
= 1 + i
3
dưới dạng lượng giác:
Modun: r
1
=
 


2
2
31 
=2
Argument z
1
:
1
1
1
1
1
1
1
1
cos
2
2
3
3
sin
2
k
a
r
b
r






 


  


 



Lấy giá trị chính
1
3




Suy ra dạng lượng giác của z
1
là: z
1
= 2







3
sin.
3
cos

i (2)
* Viết Z
2
= 1 + i dưới dạng lượng giác:
Modun: r
2
=
2 2
1 1

=
2

Argument z
2
:
2
2
2
2
2
2
2
1
cos
2
2
4
1
sin
2
k
a
r
b
r






 


  


 



Lấy giá trị chính
2
4




Suy ra dạng lượng giác của z
2
là: z
2
=
2
cos .sin
4 4
i
 
 

 
 
(3)
Thay (2) và (3) vào (1) ta được:
z =
1
2
z
z
=
2( os isin )
3 3
2( os isin )
4 4
c
c
 
 


=
2
.[cos(
3

-
4

) +isin(
3

-
4

)]
=
2
(cos
12

+isin
12

)
Vậy z =
2
(cos
12

+isin
12

)


Câu 9: Đặt
1 2
1 3 1 3
z ;
2 2
i i
z
   
  .
Tính
1 2
z = (z ) ( )
n n
z

(n là số nguyên dương)

Giải:

Ta có:
1
1 3
z
2
i
 


1
( 1 3)
2
n
n
n
i
z

 
(1)

2
1 3
2
i
z
 


2
( 1 3)
2
n
n
n
i
z

 
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
1 2
z = (z ) ( )
n n
z

=
2
)31(
n
n
i
+
2
)31(
n
n
i

=
2
1
n
[
)31( i
n

+
)31( i
n

] =
2
1
n
(A
n
+B
n
) (3)
Với A = -1 + i 3 và B = -1 - i 3
 A = -1 + i
3

Modun: r
1
=
 


2
2
31 
=2
Argument:





2
3
2
2
3
sin
2
1
cos
1
1
1
k











Lấy giá trị chính
3
2
1




Suy ra dạng lượng giác của A là: A = 2







3
2
sin.
3
2
cos

i

A
n
= 2
n
.







3
2
sin.
3
2
cos

n
i
n
(*)
 B = -1 - i 3
Modun: r
2
=
 


2
2
31 
=2
Argument:





2
3
2
2
3
sin
2
1
cos
2
2
2
k














Lấy giá trị chính
3
2
2




Suy ra dạng lượng giác của B là: B = 2









3
2
sin.
3
2
cos

i
= 2







3
2
sin.
3
2
cos

i

B
n
= 2
n
.







3
2
sin.
3
2
cos

n
i
n
(**)
Thay (*) và (**) vào (3) ta được:
z =
2
1
n
(A
n
+B
n
) =
2
1
n
[2
n
.







3
2
sin.
3
2
cos

n
i
n
+2
n
.







3
2
sin.
3
2
cos

n
i
n
]
=
2
1
n
.2
n
.(
3
2
sin.
3
2
cos


n
i
n

+
3
2
sin.
3
2
cos


n
i
n

)
= 2
3
2
cos

n


Vậy z = 2
3
2
cos

n



Câu 10: Đặt z
1
=
2
31 i
. Tính z = (z
1
)
n
với n là số nguyên dương.
Giải:

Đặt z
1
=
2
31 i
=
2
2
z
(*) với z
2
= 1+i 3
Viết z
2
= 1+i
3
dưới dạng lượng giác:
Môđun: r
2
= 1
2
+ ( 3 )
2
= 4  r = 2
Argument z
2
:







2
3
sin
2
1
cos






=
3

+ k2


Lấy giá trị chính

=
3


Từ đó có dạng lượng giác của z
2
là:

z
2
= 2(cos
3

+isin
3

)
Thay vào (*) ta được:
z
1
=
2
2
z
=
2
)
3
sin
3
2(cos


i
=
3
sin
3
cos


i

Do đó: z= (z
1
)
n
= (
3
sin
3
cos


i
)
n
= cos
3

n
+ isin
3

n
với n là số nguyên
dương.
Vậy: z = cos
3

n
+ isin
3

n
với n là số nguyên dương.
 Với n = 0 thì z
0
= 1
 Với n = 1 thì z
1
=
2
1
+ i
2
3

 Với n = 2 thì z
2
= -
2
1
+ i
2
3

 Với n = 3 thì z
3
= -1
 Vơí n = 4 thì z
4
= -
2
1
- i
2
3

 Với n = 5 thì z
5
=
2
1
- i
2
3

 Với n = 6 thì z
6
= 1 chu kì được lặp lại.



Câu 11: Tìm tất cả các số phức u là căn bậc ba của z = 4
2
(1 + i)

Giải:

z = 4 2 (1 + i) = 4 2 . z
1
(*) với z
1
= 1+i
Viết z
1
= 1+I dưới dạng lượng giác:
Mođun: r
2
= 1
2
+ 1
2
= 2  r = 2
Argument z
1
:









2
1
sin
2
1
cos






=
4

+ k2


Lấy giá trị chính

=
4


Từ đó có dạng lượng giác của z
1
là:
z
1
=
2
(cos
4

+isin
4

)
Thay vào (*) ta được:
z = 4 2 . z
1
= 4 2 . 2 (cos
4

+isin
4

) = 8(cos
4

+isin
4

)
Theo công thức căn bậc n của số phức ta có:
3
z
=
3
4
sin
4
(cos8

i
= 2.(cos
3
2
4


k
+ isin
3
2
4


k
) với k = 0, 1, 2
 k = 0: u
0
=
3
z
= 2(cos
12

+ isin
12

)
 k = 1: u
1
= 2(cos
4
3

+isin
4
3

) = 2( -
2
2
+i
2
2
) = 2 (-1+i)
 k = 2: u
2
= 2(cos
12
17

+isin
12
17

)


Câu 15: Tính định thức: A=








0
2
7
0

1
2
3
4

2
7
4
4

0
0
1
0
và B=








2
1
1
1

1
2
1
1

1
1
2
1

1
1
1
2


Giải:

a) A=








0
2
7
0

1
2
3
4

2
7
4
4

0
0
1
0
= -1.








0
2
0

1
2
4

2
7
4
= 2.






1
4

2
4
= 2.(4 – 8) = -8
b) B=








2
1
1
1

1
2
1
1

1
1
2
1

1
1
1
2
 



414
313
212
.1
.1
.1
ddd
ddd
ddd
2 1 1 1
1 1 0 0

1 0 1 0
1 0 0 1




1
4 1d d d 

3 1 1 0
1 1 0 0

1 0 1 0
1 0 0 1




Suy ra B = (-1)
4+4
.1.
3 1 1
1 1 0
1 0 1


= 5 (Tính theo Sarius)
Vậy B=








2
1
1
1

1
2
1
1

1
1
2
1

1
1
1
2
= 5


Câu 43: Tìm điều kiện của m để
0


với:











m
1
1
m

0
m-1
1
2m

0
0
m
0

0
0
0
1
,

Giải:

Áp dụng phương pháp Laplace cho định thức ta được:











m
1
1
m

0
m-1
1
2m

0
0
m
0

0
0
0
1
= (-1)
3+4+4+3

.






m
o

0
1
.






m
1

0
m-1
= m
2

(m-1)
Để

>0

m
2

(m-1) >0 
0
1 0
m
m



 

 m >1
Vậy với m>1 thì 0


với:











m
1
1
m

0
m-1
1
2m

0
0
m
0

0
0
0
1



Câu 44: Tính định thức:
a) A=








x
2
2

2
x
2

2
2
x





1321
cccc









x+4
x+4
x+4

2
x
2

2
2
x

=(x+4).








1
1
1

2
x
2

2
2
x

 


313
212
ddd
ddd
(x+4).








1
0
0

2
-2+x
2

2
0
-2+x
=(x+4).(x-2)
2


b) B=








1
a
b+c

1
b
c+a

1
c
a+b

 


313
212
ccc
ccc

1 0 0

a b a c a
b c a b a c
 
  

= (b - a)(a – c) – (a – b)(c – a) = (b – a)(a – c + c – a) = 0
Vậy B=








1
a
b+c

1
b
c+a

1
c
a+b
= 0


Câu 54: Không tính định thức, chứng minh rằng:
a)








y+z
y

1
+z

1

y

2
+z

2


z+x
z

1
+x

1

z

2
+x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

= 2








x
x

1

x

2


y
y

1

y

2


z
z

1

z

2


Giải:
VT =








y+z
y

1
+z

1

y

2
+z

2


z+x
z

1
+x

1

z

2
+x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

=








y
y

1

y

2


z+x
z

1
+x

1

z

2
+x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

+








z
z

1

z

2


z+x
z

1
+x

1

z

2
+x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

=








y
y

1

y

2


z
z

1

z

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

+








y
y

1

y

2


x
x

1

x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

+








z
z

1

z

2


z
z

1

z

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

+








z
z

1

z

2


x
x

1

x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2


=








y
y

1

y

2


z
z

1

z

2


x
x

1

x

2

+








y
y

1

y

2


z
z

1

z

2


y
y

1

y

2

+








y
y

1

y

2


x
x

1

x

2


x
x

1

x

2

+








y
y

1

y

2


x
x

1

x

2


y
y

1

y

2

+








z
z

1

z

2


x
x

1

x

2


x
x

1

x

2


+








z
z

1

z

2


x
x

1

x

2


y
y

1

y

2


=








y
y

1

y

2


z
z

1

z

2


x
x

1

x

2

+








z
z

1

z

2


x
x

1

x

2


y
y

1

y

2

= 2








x
x

1

x

2


y
y

1

y

2


z
z

1

z

2

= VP

Vậy








y+z
y

1
+z

1

y

2
+z

2


z+x
z

1
+x

1

z

2
+x

2


x+y
x

1
+y

1

x

2
+y

2

= 2








x
x

1

x

2


y
y

1

y

2


z
z

1

z

2

(Điều phải chứng minh)




b)
3
3
3
1
1 ( ).( ).( ).( )
1
a a
b b a b b c c a a b c
c c
     


Ta có VT =
3
3
3
1
1
1
a a
b b
c c
=
3
3 3
3 3
1
0
0
a a
b a b a
c a c a
 
 
= (b – a)(c – a)
3
2 2
2 2
1
0 1
0 1
a a
b a ab
c a ca
 
 

= (b – a)(c – a)
3
2 2
2 2
1
0 1
0 0
a a
b a ab
c b ca ab
 
  

= (b – a)(c – a)(c – b)(a + b + c) =
( ).( ).( ).( )
a b b c c a a b c
    
= VP
Vậy
3
3
3
1
1 ( ).( ).( ).( )
1
a a
b b a b b c c a a b c
c c
     
(Điều phải chứng minh)

c)
333
222
111
2
33333
22222
11111
)1(
cba
cba
cba
x
cbxaxba
cbxaxba
cbxaxba






Ta có VT =
1 1 1 1 1
2 2 2 2 2
3 3 3 3 3
a b x a x b c
a b x a x b c
a b x a x b c
 
 
 
=
333
222
111
333
222
111
cxaxb
cxaxb
cxaxb
cba
cba
cba

=
1 1 1
2 2 2
3 3 3
a b c
a b c
a b c
- x
2
1 1 1
2 2 2
3 3 3
a b c
a b c
a b c
=
1 1 1
2
2 2 2
3 3 3
(1 )
a b c
x a b c
a b c
 = VP

Vậy
333
222
111
2
33333
22222
11111
)1(
cba
cba
cba
x
cbxaxba
cbxaxba
cbxaxba




(Điều phải chứng minh)



Câu 55: Tính các định thức cấp n:
a) A=








a
x

x

x
a

x

x…
x…

x

x
x

a

Ta thấy mỗi cột của định thức đều có một phần tử bằng a và các phần tử còn lại đều
bằng x
Nên ta cộng dòng 2, dòng 3,…dòng n vào dòng 1.
Khi đó: A =








a+(n-1)x
x

x

a+(n-1)x
a

x…

a+(n+1)x…
x…

x

a+(n+1)x
x

a


= [a+(n-1)x]
1

x
x

1

a
x

1

x
x

1

x
a
= [a+(n-1)x]
1
0

0

1

0
a x


1
0

0

1
0

a x

= [a+(n-1)x].(a-x)
n-1


Vậy A=








a
x

x

x
a

x

x…
x…

x

x
x

a
= [a+(n-1)x].(a-x)
n-1




b) B =








1+a

1

a

1


a

1


a

2

1+a

2


a

2







a

n

a

n


1+a

n


Ta thấy mỗi dòng của định thức đều chứa các phần tử 1, a
1
, a
2
, a
3
,…a
n
Nên ta cộng các cột 2, cột 3,…cột n vào cột 1 ta được:
B =








1+a

1
+a

2
+…+a

n

1+a

1
+a

2
+…+a

n


1+a

1
+a

2
+…+a

n


a

2

1+a

2


a

2







a

n

a

n


1+a

n


= (1+a

1
+a

2
+…+a

n
)








1
1

1

a

2

1+a

2


a

2







a

n

a

n


1+a

n



= (1+a

1
+a

2
+…+a

n
)








1
0

0

a

2

1

0


….



a

n

0

1
= 1+a

1
+a

2
+…+a

n


Vậy B =








1+a

1

a

1


a

1


a

2

1+a

2


a

2







a

n

a

n


1+a

n

= 1+a

1
+a

2
+…+a

n



Câu 63: Giải phương trình:








x
1
1
1

x
x
2


1
0

-1
1
1
1

-1
1
1
1
=0

Giải:

Ta dễ thấy định thức ở vế trái có 2 cột tỉ lệ nhau (cột 2 ,cột 3)
Nên theo tính chất thì định thức luôn có giá trị bằng 0.

Vậy phương trình








x
1
1
1

x
x
2


1
0

-1
1
1
1

-1
1
1
1
= 0 có nghiệm với mọi x


Câu 69: Tìm hạng của ma trận sau: A=

 
 
 
 
 
 
1 2 3 4 5
2 4 6 8 11
3 6 9 12 14
4 8 12 16 20

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét